Đề kiểm tra học kì II - Môn: KHTN 8

docx 5 trang hoaithuong97 23211
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì II - Môn: KHTN 8", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ki_ii_mon_khtn_8.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra học kì II - Môn: KHTN 8

  1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: KHTN 8 Mức độ nhận thức Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Cộng kiến thức TN TL TN TL TN TL TN TL Chủ đề 4, 5: - Xác định được công thức hóa - Hoàn thành dãy chuyển - Tính được khối Các loại hợp học của oxit axit, oxit bazơ. hóa. lượng, thể tích dung chất vô cơ Xác định được nguyên tố phi dịch trong phản ứng kim, tính chất của phi kim. hóa học. - Nhận biết các chất vô cơ. Số câu, ý C1 (1.2;1.2;1.3) C6 C5 C7 3+1/2 Số điểm 0,75 1,0 1,25 1,0 4,0 % 7,5% 10% 12,5% 10% 40% Chủ đề 8: - Xác định được các yếu tố phụ - Nêu được cách truyền - Vận dụng được công thức Nhiệt và thuộc của động năng, thế năng. nhiệt (dẫn nhiệt, đối lưu, Q = m.c. t truyền nhiệt bức xạ nhiệt) - Vận dụng được phương trình cân bằng nhiệt để giải bài tập. Số câu,ý C1 (1.4; 1.5) C8 C9 2+2/5 Số điểm 0,5 0,5 1,0 2,0 % 5% 5% 10% 20% Chủ đề 11: Chỉ ra được khí nhà kính và * Pisa: Trình bày được - Viết bài tuyên truyền về các Môi trường hiệu ứng nhà kính. nguyên nhân, biểu hiện biện pháp làm giảm nhẹ biến và biến đổi Biết được biện pháp cần thiết biến đổi khí hậu, đổi khí hậu. khí hậu bảo vệ hệ sinh thái rừng, thiên Hiểu tác động của biến đổi - Vẽ lưới thức ăn. Giải thích nhiên hoang dã. khí hậu đến con người và mối quan hệ giữa các loài sinh môi trường. vật. Số câu, ý C2 C3a,b C3c; C4 3 Số điểm 0,75 1,75 1,5 4,0 % 7,5% 17,5% 15% 40% Tổng câu, ý 3 3 3 9 Tổng điểm 3,0 3,5 3,5 10 Tỉ lệ % 30% 35% 35% 100%
  2. TRƯỜNG THCS BẮC LỆNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn: KHTN 8 Năm học: 2020-2021 Số tờ: Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) (Tờ đề gồm 02 trang) Số phách: . ĐỀĐỀ I I I. Trắc nghiệm (2,0 điểm) Câu 1 (1,75 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. 1.1. Dãy gồm oxit của cacbon là: A. CO, P2O5 B. CO2, SiO2 C. CO, CO2 D. CO2, SO2 1.2. Dãy gồm các nguyên tố phi kim là: A. C, S, O, Fe B. Cl, C, P, S C. P, S, Si, Ca D. Cu, N, P, Si 1.3. Dãy chất nào chỉ gồm các axit ? A. Ba(OH)2, NaOH B. CaO, H2SO4 C. HCl, H2SO4 D. SO2, NaOH 1.4: Thìa nhôm được thả vào cốc nước nóng. Nhiệt năng của thìa nhôm tăng hay giảm? Do thực hiện công hay truyền nhiệt: A. Giảm, do truyền nhiệt C. Giảm, do thực hiện công B. Tăng, do truyền nhiệt D. Tăng, do thực hiện công. 1.5: Vật nào sau đây có thế năng trọng trường ? A. Qủa bóng đang ở trên cao. B. Lò xo bị nén đang đặt trên mặt đất. C. Quả bóng đang nằm yên trên sân. D. Viên bi đứng yên. 1.6: Biện pháp cần thiết để bảo vệ thiên nhiên hoang dã là: A.Chăn thả gia súc trong rừng, bón phân hợp lý, hợp vệ sinh. B. Thu gom, xử lý rác thải tại gia đình. C. Bảo vệ các khu rừng già, rừng đầu nguồn; trồng cây gây rừng. D. Cấm buôn bán, săn bắt động vật hoang dã khai thác quá mức các loài sinh vật. Câu 2 (0,25 điểm). Điền từ thích hợp vào chỗ trống sao cho đúng. Hiện tượng ngăn không cho bức xạ nhiệt từ Trái Đất thoát ra ngoài không trung, giữ ấm trái đất được gọi là giúp duy trì nhiệt độ thích hợp cho sự sống. II. Tự luận (8,0 điểm) Câu 3 (0,75 điểm). Cho một hệ sinh thái gồm các loài sinh vật sau: Lá cây, chuột, sâu, dê, cầy, hổ, bọ ngựa, rắn, vi sinh vật. a. Vẽ lưới thức ăn của hệ sinh thái trên. b. Giả sử, tiêu diệt hết Cầy thì quần thể sinh vật nào bị giảm nghiêm trọng nhất? Giải thích.
  3. Câu 4 (2,5 điểm) BIẾN ĐỒI KHÍ HẬU Biến đổi khí hậu là sự thay đổi của khí hậu theo thời gian. Biến đổi khí hậu làm thay đổi thành phần hoá học của bầu khí quyển toàn cầu. Hoạt động của con người được cho là nguyên nhân trực tiếp hoặc gián tiếp góp phần làm gia tăng biến đổi khí hậu của Trái Đất. Ngoài ra, còn do tự nhiên như: hoạt động núi lửa, sự thay đổi chuyển động của trái đất, thay đổi cường độ sáng của mặt trời, thay đổi dòng chảy của đại dương, Dựa vào thông tin trên trả lời câu hỏi a. Nêu những nguyên nhân gây biến đổi khí hậu? b. Biến đổi khí hậu đã tác động đến con người như thế nào? c. Em hãy đóng vai là một tuyên truyền viên để tuyên truyền cho mọi người về các biện pháp làm giảm nhẹ biến đổi khí hậu (đoạn văn dài khoảng 7-10 dòng). Câu 5 (1,25 điểm). Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: Mg → MgO →MgSO4 → MgCl2→Mg(OH)2→MgO Câu 6 (1,0 điểm). Nhận biết các hợp chất sau bằng phương pháp hóa học NaOH, Ca(OH)2, BaCl2 Câu 7 (1,0 điểm). Tính khối lượng MnO2 cần dùng để điều chế được lượng Clo phản ứng vừa đủ với 56 gam sắt. (Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: Fe=56; Mn= 55) Câu 8 (0,5 điểm). Bức xạ nhiệt là gì? Cho ví dụ. Câu 9 (1,0 điểm). Người ta thả một miếng nhôm có khối lượng 500g ở nhiệt độ 100 0C vào 2,5kg nước. Nhiệt độ khi có sự cân bằng là 200C. Hỏi nước nóng thêm bao nhiêu độ, nếu bỏ qua sự trao đổi nhiệt với bình nước và môi trường bên ngoài ? (Cho nhiệt dung riêng của nhôm và nước lần lượt là c1= 880J/kg.K; c2= 4200J/kg.K) Hết
  4. TRƯỜNG THCS BẮC LỆNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn: KHTN 8 Năm học: 2020-2021 Số tờ: Thời gian: 90 phút không kể thời gian giao đề) (Tờ đề gồm 02 trang) Số phách: . ĐỀĐỀ III I. Trắc nghiệm (2,0 điểm) Câu 1 (1,75 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. 1.1. Khí clo có màu là: A. Đỏ B. Hồng C. Vàng lục D. Tím 1.2. Dãy phi kim tác dụng với oxi tạo thành oxit là: A. S, C, P B. S, C, Cl2 C. C, P, Br2 D. C, Cl2, Br2 1.3. Dãy chất nào chỉ gồm các bazơ ? A. SO2, NaOH B. CaO, H2SO4 C. HCl, H2SO4 D. Ba(OH)2, NaOH 1.4. Đốt nóng thìa nhôm rồi thả vào cốc nước lạnh. Nhiệt năng của nước tăng hay giảm? Do thực hiện công hay truyền nhiệt: A. Giảm, do truyền nhiệt C. Giảm, do thực hiện công B. Tăng, do truyền nhiệt D. Tăng, do thực hiện công. 1.5. Động năng của vật phụ thuộc vào? A. Độ dài và nhiệt độ B. Thời gian C. Khối lượng và vận tốc D. Thể tích 1.6. Biện pháp cần thực hiện để bảo vệ hệ sinh thái rừng là: A. Trồng rừng, phòng cháy rừng, bảo vệ rừng. B. Thay đổi các loại cây trồng hợp lý khi bị thoái hóa. C. Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên, kế hoạch khai thác rừng hợp lí. D. Tăng cường công tác làm thủy lợi, tưới tiêu hợp lí. Câu 2 (0,25 điểm). Điền từ thích hợp vào chỗ trống sao cho đúng là những khí có tác dụng giữ nhiệt, nếu nồng độ tăng quá cao ngăn cản sự tỏa nhiệt của bề mặt trái đất, làm cho nhiệt độ trái đất tăng lên. II. Tự luận (8,0 điểm) Câu 3 (0,75 điểm). Cho một hệ sinh thái gồm các loài sinh vật sau: hổ, cáo, bọ rùa, ếch nhái, châu chấu, diều hâu, vị sinh vật, cây cỏ, gà rừng. a. Vẽ lưới thức ăn của hệ sinh thái trên. b. Giả sử, tiêu diệt hết Diều hâu thì quần thể sinh vật nào bị giảm nghiêm trọng nhất? Giải thích.
  5. Câu 4 (2,5 điểm) BIẾN ĐỒI KHÍ HẬU Biến đổi khí hậu làm thay đổi thành phần hoá học của bầu khí quyển toàn cầu. Sự biến đổi khí hậu toàn cầu đang ngày càng có chuyển biến xấu. Điển hình là sự nóng lên của Trái Đất, băng tan, lũ lụt, khô hạn, nắng nóng, bão tuyết, Sự nóng lên của trái đất không chỉ ảnh hưởng tới bề mặt của biển mà còn ảnh hưởng tới những khu vực sâu hơn dưới mặt biển, nhiệt độ nước đang ấm dần lên. Theo đó, tốc độ biến mất của các loài sinh vật trên trái đất cũng ngày một gia tăng. Dựa vào thông tin trên trả lời câu hỏi a. Nêu nhũng biểu hiện của biến đổi khí hậu? b. Biến đổi khí hậu đã tác động đến môi trường như thế nào? c. Em hãy đóng vai là một tuyên truyền viên để tuyên truyền cho mọi người về các biện pháp làm giảm nhẹ biến đổi khí hậu (đoạn văn dài khoảng 7-10 dòng). Câu 5 (1,25 điểm). Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: Cu → CuO → CuSO4 → CuCl2→ Cu(OH)2 → CuO Câu 6 (1,0 điểm). Nhận biết các hợp chất sau bằng phương pháp hóa học NaCl, CaCl2, HCl Câu 7 (1,0 điểm). Tính thể tích HCl 4M cần dùng để điều chế được lượng Clo phản ứng vừa đủ với 11,2 gam sắt. (Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: Fe=56; Mn= 55) Câu 8 (0,5 điểm). Đối lưu là gì? Cho ví dụ. Câu 9 (1,0 điểm). Người ta thả một miếng đồng có khối lượng 600g ở nhiệt độ 100 0C vào 2,5kg nước. Nhiệt độ khi có sự cân bằng là 300C. Hỏi nước nóng thêm bao nhiêu độ, nếu bỏ qua sự trao đổi nhiệt với bình nước và môi trường bên ngoài ? (Cho nhiệt dung riêng của đồng và nước lần lượt là c1= 380J/kg.K; c2= 4200J/kg.K) Hết