Đề kiểm tra Giữa học kì 1 môn môn Tin học Lớp 12 - Mã đề: 139 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Thụy Hương

doc 4 trang Hùng Thuận 23/05/2022 5320
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Giữa học kì 1 môn môn Tin học Lớp 12 - Mã đề: 139 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Thụy Hương", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_mon_tin_hoc_lop_12_nam_hoc_202.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra Giữa học kì 1 môn môn Tin học Lớp 12 - Mã đề: 139 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Thụy Hương

  1. SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021-2022 TRƯỜNG THPT THỤY HƯƠNG Môn thi: Tin học 12 Mã đề thi: 139 Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi gồm 04 trang) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh: SBD: Lớp: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Câu 1: Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL? A. Duy trì tính nhất quán của CSDL B. Khôi phục CSDL khi có sự cố C. Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu) D. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép Câu 2: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL? A. Người lập trình B. Người dùng C. Người quản lý D. Người quản trị CSDL Câu 3: Access là gì? A. Là phần mềm ứng dụng B. Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất C. Là phần cứng D. Cả A và B Câu 4: Trong các thông tin dưới đây, đâu là thông tin được cơ sở giáo dục quản lý? A. Thông tin người học, môn học, kết quả học tập B. Thông tin các cuộc gọi, tên và số điện thoại khách đến làm việc C. Thông tin khách đến thăm, tài liệu và hoạt động giao lưu D. Thông tin các chuyến bay, vé máy bay và lịch bay của cán bộ đi công tác Câu 5: Khi không còn quản lý thông tin hồ sơ của một học sinh, cần thực hiện chức năng nào của Access? A. Tạo lập hồ sơ B. Sửa chữa hồ sơ C. Xoá hồ sơ D. Thêm hồ sơ mới Câu 6: Các phần mềm dưới đây, đâu không phải là Hệ QT CSDL? A. Foxpro B. Java C. Access D. SQL Câu 7: Cho các thao tác sau: (1) Lưu lại kết quả sắp xếp (2) Chọn lệnh (3) Chọn trường cần sắp xếp Trình tự các thao tác để thực hiện được việc sắp xếp giảm dần khi bảng đang ở chế độ trang dữ liệu là: A. (1) → (2)→(3) B. (2)→(3) → (1) C. (3) → (1) → (2) D. (3) → (2) → (1) Câu 8: Để sắp xếp theo thứ tự giảm dần các bản ghi theo một trường đã chọn, cần thực hiên lệnh nào sau đây? A. B. C. D. Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng? Mỗi bản ghi (record) là A. một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể cần quản lý B. một cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lý C. một dãy giá trị được lưu trong một hàng của bảng trong CSDL D. một kiểu dữ liệu qui định loại giá trị được lưu trong CSDL Trang 1/4 - Mã đề thi 139
  2. Câu 10: Các đối tượng cơ bản trong Access là: A. Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo B. Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo C. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi D. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo Câu 11: Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong: A. Bộ nhớ RAM B. Các thiết bị vật lí C. Bộ nhớ ngoài D. Bộ nhớ ROM Câu 12: Cho các thao tác sau: (1) Nháy nút (2) Nháy nút (3) Nhập điều kiện lọc vào từng trường tương ứng theo mẫu Trình tự các thao tác để thực hiện được việc lọc theo mẫu là: A. (2) → (3) → (1) B. (3) → (2) → (1) C. (1) → (3) → (2) D. (1) → (2) → (3) Câu 13: Dữ liệu nào sau đây KHÔNG là một CSDL của một tổ chức? A. Bảng dữ liệu Khách Hàng B. Tệp văn bản C. Bảng điểm học sinh D. Bảng hồ sơ bệnh nhân Câu 14: Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây? A. Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai. B. Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối. C. Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp. D. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên Câu 15: Trong khung tác vụ của Access, đối tượng nào dưới đây là biểu mẫu? A. Queries B. Reports C. Forms D. Tables Câu 16: Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới? (1) Chọn nút Create (2) Chọn File -> New (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu (4) Chọn Blank Database A. (2) → (4) → (3) → (1) B. (2) → (1) → (3) → (4) C. (1) → (2) → (3) → (4) D. (1) → (3) → (4) → (2) Câu 17: Bệnh viện KHÔNG quản lý thông tin nào dưới đây? A. Thông tin về các loại xe của bệnh nhân B. Thông tin về bệnh án bệnh nhân C. Thông tin các loại máy móc đang được sử dụng trong bệnh viện D. Thông tin về hồ sơ chuyên môn của bác sĩ Câu 18: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? A. Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý B. Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý C. Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường D. Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu Câu 19: Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào? A. Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ B. Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin C. Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính D. Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính Trang 2/4 - Mã đề thi 139
  3. Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng? Mỗi trường (Field) là A. một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể cần quản lý B. một cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lý C. một kiểu dữ liệu qui định loại giá trị được lưu trong CSDL D. một dãy giá trị được lưu trong một cột của bảng trong CSDL Câu 21: Chọn câu sai trong các câu sau: A. Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL B. Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ. C. Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp. D. CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng. Câu 22: Hệ quản trị CSDL là: A. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL B. Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL C. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL D. Phần mềm dùng tạo lập CSDL Câu 23: Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL? A. Người QT CSDL B. Người dùng C. Người lập trình ứng dụng D. Cả ba người trên Câu 24: Cơ sở dữ liệu (CSDL) là : A. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau chứa thông tin của một tổ chức nào đó, được lưu trên thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người. B. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy. C. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người. D. Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh của một chủ thể nào đó. Câu 25: Trong các phát biểu bản ghi (record) của bảng, phát biểu nào Đúng? A. Bản ghi (record) là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của các chủ thể cần quản lý. B. Bản ghi (record) là hàng của bảng, gồm dữ liệu của các thuộc tính của một chủ thể được quản lý. C. Bản ghi (record) là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường. D. Bản ghi (record) là một bảng Câu 26: Để xóa một bản ghi ta thực hiện thao tác nào sau đây? A. Chọn Insert → Delete Record rồi chọn Yes. B. Nháy trên thanh công cụ rồi chọn Yes. C. Nháy trên thanh công cụ rồi chọn Yes. D. Cả A và B đều đúng. Câu 27: Để lưu cấu trúc bảng đã thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng A. Create Table by Using Wizard B. File/New/Blank Database C. File → Save D. File → Open Câu 28: Trong các dữ liệu sau đây, đâu là một CSDL? A. Một bảng điểm của học sinh B. Một văn bản C. Một bản vẽ D. Một bài trình chiếu (G Trang 3/4 - Mã đề thi 139
  4. II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm): Câu 1: Nêu các bước mở một CSDL đã có. Câu 2: Cho bảng dữ liệu sau đây: MaSo HoDem Ten GT NgSinh DiaChi To 1 Trần Hoàng An Nam 18/8/2004 Thụy Hương 1 2 Lê Ngọc Anh Nữ 12/9/2004 Du Lễ 2 3 Lưu Thị Anh Nam 11/1/2004 Kiến Quốc 1 4 Nguyễn Hương Dung Nữ 15/9/2004 Thanh Sơn 2 5 Vũ Thị Ngọc Dung Nữ 21/5/2004 Hữu Bằng 3 Em hãy thực hiện các yêu cầu sau: 1. Đặt tên cho các trường trong bảng trên. 2. Chọn kiểu DL cho các trường. 3. Chọn khóa chính cho bảng. (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) HẾT Trang 4/4 - Mã đề thi 139