Đề kiểm tra Giữa học kì 1 môn Tin học Lớp 12 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Nam Tiền Hải

doc 4 trang Hùng Thuận 23/05/2022 6610
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Giữa học kì 1 môn Tin học Lớp 12 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Nam Tiền Hải", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_mon_tin_hoc_lop_12_nam_hoc_202.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra Giữa học kì 1 môn Tin học Lớp 12 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Nam Tiền Hải

  1. Trường THPT Nam Tiền Hải ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 Tổ Tin học – Ngoại ngữ Năm học 2020 - 2021 Môn Tin học 12 (Thời gian làm bài: 45 phút) Đề gồm 04 trang Họ và tên: . Mã đề 102 Lớp: Học sinh chọn một câu trả lời đúng và điền vào bảng dưới đây, mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đáp án Câu 31 31 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp án Câu 1: Sau khi thực hiện việc tìm kiếm thông tin trong 1 tệp hồ sơ học sinh, khẳng định nào sau đây là đúng? A. Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra nên không còn trong những hồ sơ tương ứng. B. Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới. C. Những hồ sơ tìm được sẽ không còn tệp vì người ta đã lấy thông tin ra. D. Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi. Câu 2: Xét tệp lưu trữ hồ sơ học bạ của học sinh, trong đó lưu trữ điểm tổng kết của các môn Văn , Toán, Sinh, Sử, địa. Những việc nào sau đây không thuộc loại tìm kiếm? A. Tìm học sinh có điểm trung bình sáu môn cao nhất B. Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Toán thấp nhất. C. Tìm học sinh nữ có điểm môn Toán cao nhất và học sinh nam có điểm môn Văn thấp nhất. D. Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Văn cao nhất Câu 3: Hệ quản trị CSDL là: A. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL B. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL C. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL D. Cả A, B, C đều sai. Câu 4. Thành phần nào dưới đây thuộc CSDL. A. Dữ liệu lưu trong các bản ghi.B. Dữ liệu không được lưu trong các bản ghi. C. Các chương trình phục vụ tìm kiếm dữ liệu. D. Các chương trình phục vụ cập nhật dữ liệu. Câu 5. Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép A. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL B. Hỏi đáp CSDL. C. Phục hồi các lỗi dữ liệu từ các lỗi hệ thống. D. Nhập, sửa, xóa dữ liệu, cập nhật dữ liệu Câu 6. Các thành phần của hệ CSDL gồm: A. CSDL, hệ QTCSDL, con người B. CSDL, hệ QTCSDL C. Con người, CSDL, phần mềm ứng dụng D. Con người, phần mềm ứng dụng, hệ QTCSDL, CSDL Câu 7. Xét tệp hồ sơ học bạ của một lớp. Các hồ sơ được sắp xếp tăng dần theo điểm trung bình của học sinh. Việc nào dưới đây không cần phải duyệt tất cả các hồ sơ trong tệp. A. Tìm học sinh có điểm trung bình cao nhất B. Tìm học sinh có điểm trung bình trên 6. Mã đề 102 - Trang 1/4
  2. C. Tính điểm trung bình của tất cả học sinh trong lớp. D. Tính và so sánh điểm trung bình của học sinh nam và học sinh nữ trong lớp. Câu 8. Trong một công ty có hệ thống mạng nội bộ để sử dụng chung CSDL, nếu em được giao quyền tổ chức nhân sự, em có quyết định phân công một nhân viên đảm trách cả 03 vai trò: là người QTCSDL, vừa là nguời lập trình ứng dụng, vừa là người dùng không? A. Không đượcB. ĐượcC. Không thểD. Không nên Câu 9: MDB viết tắt bởi A. Không có câu nào đúng B. Manegement DataBase C. Microsoft Access DataBase D. Microsoft DataBase Câu 10. Thoát khỏi Access ta chọn dãy lệnh nào A. File - Exit B. File - Finish C. File - Quit D. File – Close Câu 11: Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Trong khi thiết kế CSDL không cần hệ QT CSDL để triển khai. B. Người quản trị CSDL phải hiểu biết sâu sắc và có kĩ năng tốt trong các lĩnh vực CSDL, hệ QT CSDL và môi trường hệ thống C. Người lập trình ứng dụng có quyền cấp phát quyền truy cập CSDL D. Hệ QT CSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL Câu 12: Ngôn ngữ CSDL được dùng phổ biến nhất là A. Pascal B. Visual C. SQL D. C++ Câu 13: Để tạo lập hồ sơ không cần thực hiện công việc nào trong các công việc sau đây? A. Xác định phương tiện, phương pháp và cách thức quản lí.B. Xác định chủ thề cần quản lí. C. Xác định cấu trúc hồ sơ. D. Thu thập, tập hợp và xử lí thông tin. Câu 14: Trong CSDL quản lý học sinh, khi một học sinh chuyển trường thì ta cần thực hiện thao tác nào? A. Khai thác hồ sơ B. Cập nhật hồ sơ C. Tạo lập hồ sơ D. Công việc khác các công việc trên Câu 15: Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới? (1) Chọn nút Create ( 2) Chọn File -> New (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu (4) Chọn Blank Database A. (1) (2) (3) (4) B. (2) (1) (3) (4) C. (1) (3) (4) (2) D. (2) (4) (3) (1) Câu 16: Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL? A. Bán hàng B. Bán vé máy bay C. Quản lý học sinh trong nhà trường D. Tất cả đều đúng Câu 17: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm: Với việc trả lời câu hỏi: “Hồ sơ quản lí ai, quản lí cái gì?” sẽ giúp chúng ta xác định được A. Cấu trúc hồ sơ B. Chủ thể quản lí C. Tổ chức quản lí D. Người quản lí Câu 18: Trong giờ học môn Tin học 12, thầy giáo yêu cầu hai nhóm học sinh xác định cấu trúc hồ sơ cho hồ sơ quản lí sách giáo khoa (Tất cả các bộ môn) của khối 12. Theo em cấu trúc hồ sơ của hai nhóm sẽ như thế nào? A. Bắt buộc phải giống nhau do đây cùng là hồ sơ quản lí sách giáo khoa của khối 12 B. Bắt buộc phải khác nhau do đây là hai nhóm làm bài độc lập với nhau. C. Có thể giống hoặc khác nhau tùy vào cách xác định của từng nhóm D. Tất cả đều sai. Câu 19: Một trường THPT đã ứng dụng CNTT trong việc quản lí hồ sơ học sinh của trường mình bằng cách xây dựng một CSDL phù hợp. Nhưng trong quá trình khai thác CSDL đó, giáo viên của trường phát hiện ra rằng: “Một giáo viên bất kỳ có thể xem và sửa điểm của tất cả các học sinh ở tất cả các khối lớp.”. Để đảm bảo tính chính xác, khách quan trong việc đánh giá kết quả học tập của học sinh, nhà trường cần khắc phục sự cố trên. Theo em ai sẽ có vai trò chính trong việc khắc phục sự cố đó. A. Người quản trị CSDL. B. Thầy hiệu trưởng C. Người lập trình ứng dụng. D. Giáo viên chủ nhiệm Câu 20: Đâu là việc phải làm trong bước thiết kế CSDL Mã đề 102 - Trang 2/4
  3. A. Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng B. Phân tích các chức năng cần có của hệ thống C. Tìm hiểu các yêu cầu của công tác quản lí D. Xác định các dữ liệu cần lưu trữ Câu 21: Trong kỳ thi THPT Quốc gia năm 2016 vừa qua, cả nước ta có khoảng một triệu thí sinh tham. Để thuận tiện cho công tác quản lí chung bộ GD – ĐT đã xây dựng CSDL để lưu các thông tin đăng kí dự thi của thí sinh. Theo em thao tác nào sau đây giúp chúng ta xác định được thí sinh có điểm thi môn Toán cao nhất một cách nhanh nhất. A. Không thể xác định được B. Thực hiện tìm kiếm với điểm số cao nhất là 10 C. Sắp xếp hồ sơ trong CSDL theo chiều tăng dần của điểm thi môn Toán D. Sắp xếp hồ sơ trong CSDL theo chiều giảm dần của điểm thi môn Toán Câu 22: Điểm khác biệt giữa CSDL và hệ QTCSDL là: A. CSDL là dữ liệu máy tính, hệ QTCSDL là phần mềm máy tính B. CSDL là phần mềm máy tính, hệ QTCSDL là dữ liệu máy tính C. Cả A và B đều sai D. Cả A và B đều đúng Câu 23: Điểm giống nhau giữa CSDL và hệ QTCSDL là: A. Đều lưu ở bộ nhớ trong của máy tính B. Đều lưu ở bộ nhớ ngoài của máy tính C. Cùng là những phần mềm ứng dụng. D. Tất cả đều đúng. Câu 24: Để khai báo cấu trúc dữ liệu, hệ QTCSDL cung cấp: A. Ngôn ngữ thao tác dữ liệu B. Ngôn ngữ lập trình C. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu D. Ngôn ngữ máy Câu 25: Đầu năm học 2017 – 2018 bạn Cúc chưa phải là đoàn viên nên trong hồ sơ ở mục Đoàn viên cô giáo ghi là “Không”. Vừa qua do có thành tích đột xuất nên Cúc đã được Đoàn trường kết nạp vào Đoàn TNCS HCM. Theo em cô giáo phải thực hiện thao tác nào sau đây để trong hồ sơ của bạn Cúc từ không là đoàn viên trở thành là đoàn viên. A. Thêm thông tin vào hồ sơ của bạn Cúc B. Sửa thông tin trong hồ sơ của bạn Cúc C. Bỏ hồ sơ cũ của bạn Cúc và làm hồ sơ mới D. Tất cả đều sai. Câu 26: Xét tệp hồ sơ học bạ của một lớp. Các hồ sơ được sắp xếp giảm dần theo điểm trung bình của học sinh. Việc nào dưới đây đòi hỏi phải duyệt tất cả các hồ sơ trong tệp? A. Tính và so sánh điểm trung bình của các bạn học sinh nam và điểm trung bình của các bạn học sinh nữ trong lớp. B. Tìm học sinh có điểm trung bình cao nhất. C. Tìm học sinh có điểm trung bình thấp nhất. D. Cả câu A và B đều đúng. Câu 27: Các hệ QTCSDL phát triển theo hướng: (chọn phương án chính xác nhất) A. Đáp ứng với sự phát triển của xã hội B. Đáp ứng chức năng ngày càng cao của máy tính C. Đáp ứng lượng thông tin ngày càng nhiều D. Đáp ứng các đòi hỏi ngày càng cao của người dùng Câu 28: Các đối tượng cơ bản trong Access là: A. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi B. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo C. Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo D. Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo Câu 29: Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng: A. Table B. Form C. Query D. Report Câu 30:Giả sử đã có tệp Access trên đĩa, để mở tập tin đó thì ta thực hiện thao tác nào? A. Nhấn tổ hợp phím CTRL+ O B. Nháy đúp chuột lên tên của CSDL (nếu có) trong khung New File C. File/Open D. Cả A, B và C đều đúng Câu 31: Có mấy chế độ chính để làm việc với các loại đối tượng? A. 5 chế độ B. 3 chế độ C. 4 chế độ D. 2 chế độ Câu 32: Chế độ thiết kế được dùng để: A. Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo Mã đề 102 - Trang 3/4
  4. B. Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; C. Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo D. Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo Câu 33: Chế độ trang dữ liệu được dùng để: A. Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; B. Thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo C. Hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo; thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi D. Hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hoặc thay đổi các dữ liệu đã có Câu 34: Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ? A. Xóa một hồ sơ B. Thống kê và lập báo cáoC. Thêm hai hồ sơ D. Sửa tên trong một hồ sơ. Câu 35: Chọn câu sai trong các câu sau: A. Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL B. Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ C. Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp D. CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng Câu 36: Trong bước thiết kế CSDL, có ba công việc là: CV1: Thiết kế CSDL. CV2: Lựa chọn hệ QTCSDL để triển khai. CV3: Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng. Trình tự thực hiện ba công việc này là: A. CV1 và CV2 đồng thời CV3 B. CV1 CV3 CV2 C. CV2 CV1 CV3 D. CV2 CV3 CV1 Câu 37: Tên của tập tin trong Access được đặt khi nào? A. Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL B. Bắt buộc đặt tên tệp rồi mới tạo CSDL C. Khởi động Access là đặt tên tệp ngay D. Cả A, B, C đều sai. Câu 38: Access là gì? A. Là hệ thống phần mềm dùng tạo lập bảng B. Là phần mềm ứng dụng C. Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất D. Là phần cứng Câu 39: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL trên mạng máy tính. A. Người dùng cuốiB. Nguời quản trị CSDL C. Người lập trìnhD. Cả ba người Câu 40: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép A. Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL. B. Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL. C. Ngăn chặn sự truy cập bất hợp pháp. D. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu. Hết Mã đề 102 - Trang 4/4