Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán 5 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán 5 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
tong_hop_10_de_thi_giua_hoc_ki_1_mon_toan_5_nam_hoc_2026_202.docx
Nội dung text: Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán 5 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án)
- Biên soạn: ThuVienDeThi.net Ý Đáp án, lời giải Hướng dẫn chấm Điểm Diện tích phần đất mở thêm là: 3 40 000 × = 15 000 (m²) 8 Diện tích mảnh vườn sau khi mở rộng là: Ghi đáp số đủ hai kết quả. 0,25 40 000 + 15 000 = 55 000 (m²) Đáp số: Phần đất mở thêm: 15 000 m²; mảnh vườn sau khi mở rộng: 55 000 m². Lưu ý khi chấm: 11 - Cách giải khác đúng vẫn cho đủ điểm, ví dụ: chiều dài mới bằng chiều dài ban đầu nên 8 11 diện tích mới là 40 000 × = 55 000 (m²), phần mở thêm là 55 000 − 40 000 = 15 000 8 3 3 (m²); hoặc tính theo héc-ta: 4 × = (ha) = 15 000 m². Bước xác định được 0,75 điểm khi 8 2 3 11 học sinh nhân diện tích ban đầu với (hoặc ) đúng chỗ; không bắt buộc viết câu giải 8 8 thích như lời giải mẫu. - Tự chọn một chiều dài, chiều rộng cụ thể có tích 40 000 m² rồi tính (lời đề không cho kích thước): chỉ là một trường hợp riêng, không cho điểm bước xác định; cả câu được tối đa 1,0 điểm. Nếu nêu thêm được rằng với mọi kích thước, phần mở thêm luôn bằng 3 trong 8 phần bằng nhau của mảnh vườn ban đầu thì chấm như cách giải đúng. 3 - Lấy 40 000 × = 15 000 (m²) làm diện tích sau khi mở rộng: không cho điểm bước đó và 8 đáp số. Tính sai phần mở thêm nhưng cộng đúng với 40 000 m² theo kết quả đã có: vẫn cho 0,5 điểm bước này (lỗi trước đã bị trừ). - Thiếu hoặc sai tên đơn vị ở phép tính hoặc đáp số: trừ 0,25 điểm cho cả câu (không trừ quá một lần). - Phép tính đúng nhưng thiếu câu lời giải: vẫn cho điểm phép tính đó; ghi nhận xét để học sinh rút kinh nghiệm cách trình bày. - Đổi sai 4 ha (ví dụ 4 000 m²) nhưng các bước sau đúng cách làm và tính đúng theo kết quả đã có: chỉ không cho điểm bước đổi. Lỗi thường gặp: Cho rằng không giải được vì không biết chiều dài, chiều rộng; coi diện tích mảnh vườn mới bằng 3/8 diện tích ban đầu; cộng 4 ha với 3/8; tự chọn kích thước cụ thể rồi tính; đổi sai 1 ha = 1 000 m². IV. NHẬN XÉT BÀI LÀM - Giáo viên sửa lỗi trực tiếp trên bài, ghi nhận xét ngắn theo bài làm thực tế: nêu điều học sinh làm tốt và một lỗi cần khắc phục. - Gợi ý: căn cứ cột Lỗi thường gặp của từng câu để chỉ rõ lỗi (ví dụ: nhầm hàng phần mười và phần trăm; chưa đổi về cùng đơn vị đo trước khi so sánh; tính phân số của phần còn lại chưa đúng). 21
- Biên soạn: ThuVienDeThi.net MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 5 - Đề số 03 - Thời gian làm bài: 40 phút Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Tỉ lệ TT Chủ đề Nội dung kiến thức Số ý Số ý % TN TL TN TL TN TL Điểm TN TL điểm Phân số và các phép tính với 2 (1) 1 (0,5) 1 Ôn tập và bổ 1 2 1,5 15% sung (phân số, phân số C7a, b C4 phân số thập 1 (0,5) 1 (0,5) 2 Phân số thập phân. Hỗn số 1 1 1 10% phân, hỗn số) C2 C7c Khái niệm số thập phân; 1 (0,5) 1 (2) 3 đọc, viết, hàng của số thập 1 1 2,5 25% C1 C10 phân So sánh, sắp xếp các số thập 4 (1) 4 4 0 1 10% Số thập phân phân C5a-d Viết số đo đại lượng dưới 1 (0,5) 5 1 0 0,5 5% dạng số thập phân C3 2 (1) 6 Làm tròn số thập phân 2 0 1 10% C6a, b Ki-lô-mét vuông, héc-ta; các Một số đơn vị đo 4 (1) 2 (1,5) 7 đơn vị đo diện tích; vận 0 6 2,5 25% diện tích C8a-d C9a, b dụng Tổng số ý 5 7 5 2 0 1 10 10 Tổng số điểm 2,5 2,5 1,5 1,5 0 2 4 6 10 100% Tỉ lệ % điểm 50% 30% 20% 40% 60% 100% Chú giải: số trong mỗi ô là số ý (đơn vị chấm điểm), số trong ngoặc là số điểm tương ứng, dòng cuối là số thứ tự câu, ý trong đề (C7a, b là câu 7 các ý a, b; C5a-d là câu 5 các ý a đến d). TN: phần trắc nghiệm khách quan (nhiều lựa chọn: mỗi câu một ý; Đúng/Sai: mỗi mệnh đề một ý; điền kết quả: mỗi chỗ điền một ý); TL: tự luận. Đề gồm 10 câu, 20 ý; thang điểm 10. 22
- Biên soạn: ThuVienDeThi.net BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 5 - Đề số 03 - Thời gian làm bài: 40 phút Yêu cầu cần đạt và biểu hiện học sinh cần thực Số ý TT Chủ đề Nội dung kiến thức Mức độ Câu, ý Điểm hiện TN TL Thực hiện được phép cộng hai phân số (lấy mẫu số Mức 1 2 C7a, b 1 chung là tích hai mẫu số) và phép nhân hai phân số. Phân số và các phép Kết nối phép nhân phân số với số tự nhiên (lượng 1 tính với phân số nước đã rót ra các cốc), phép trừ hai phân số khác Ôn tập và bổ sung Mức 2 1 C4 0,5 mẫu số và quan hệ 1 l = 1 000 ml để tìm lượng nước (phân số, phân số còn lại tính bằng mi-li-lít. thập phân, hỗn số) Nhận biết được phân số thập phân trong các phân số Phân số thập phân. cho trước; thực hiện được phép trừ hỗn số có phần 2 Mức 1 1 1 C2; C7c 1 Hỗn số phân số thập phân với một phân số theo cách chuyển hỗn số thành phân số. Nhận biết hàng của chữ số ở phần thập phân và nêu Mức 1 1 C1 0,5 được giá trị của chữ số ở hàng phần mười. Vận dụng cấu tạo hàng của số thập phân, so sánh số Khái niệm số thập thập phân và quy tắc làm tròn đến số tự nhiên để lập 3 phân; đọc, viết, hàng số thập phân từ các thẻ chữ số thỏa đồng thời một của số thập phân Mức 3 1 C10 2 điều kiện khoảng giá trị và một điều kiện làm tròn; lập luận loại trừ các cách xếp thẻ khác và chỉ ra số tìm được là duy nhất. Số thập phân Tự đưa hai số đo độ dài (km, hm, m) hoặc hai số đo So sánh, sắp xếp các số khối lượng (tấn, tạ, kg) ghi bằng số thập phân và 4 Mức 2 4 C5a-d 1 thập phân bằng hai tên đơn vị về cùng một đơn vị để xét mệnh đề so sánh là đúng hay sai. Viết số đo đại lượng Viết được số đo khối lượng có hai tên đơn vị (tấn và 5 Mức 1 1 C3 0,5 dưới dạng số thập phân ki-lô-gam) dưới dạng số thập phân với đơn vị tấn. Làm tròn được số đo độ dài đến số tự nhiên gần 6 Làm tròn số thập phân Mức 1 2 C6a, b 1 nhất và đến hàng phần mười. 23
- Biên soạn: ThuVienDeThi.net Yêu cầu cần đạt và biểu hiện học sinh cần thực Số ý TT Chủ đề Nội dung kiến thức Mức độ Câu, ý Điểm hiện TN TL Chuyển đổi được số đo diện tích giữa các đơn vị C8a, b, c, Mức 1 4 1 km², ha, m², dm², cm², kể cả số đo có hai tên đơn vị. d Ki-lô-mét vuông, héc- Tự chọn đơn vị chung, đổi các số đo diện tích ghi Một số đơn vị đo 7 ta; các đơn vị đo diện bằng km², ha, m² và số đo có hai tên đơn vị để chỉ ra diện tích tích; vận dụng Mức 2 khu có diện tích lớn nhất, bé nhất; xét các cặp số đo 2 C9a, b 1,5 đã đưa về cùng đơn vị theo quan hệ gấp đôi để tìm cặp thỏa mãn. Tổng 10 10 10 câu 10 Chú giải: Mức 1, Mức 2, Mức 3 là ba mức câu hỏi; C1, C9a,... là số câu, ý trong đề; mỗi câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn là một ý, mỗi mệnh đề Đúng/Sai là một ý, mỗi chỗ điền là một ý. 24
- Biên soạn: ThuVienDeThi.net BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 5 - Đề số 03 Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên: ....................................................................................Lớp: ...................................... Điểm Nhận xét của giáo viên PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Từ câu 1 đến câu 4: khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Các câu còn lại: làm theo yêu cầu của từng câu. Câu 1. (0,5 điểm) Chữ số 2 trong số thập phân 704,286 có giá trị là: 2 2 2 A. B. C. D. 20 10 100 1 000 Câu 2. (0,5 điểm) Phân số nào dưới đây là phân số thập phân? 10 207 3 9 A. B. C. D. 43 1 000 50 110 Câu 3. (0,5 điểm) Một chú voi cân nặng 4 tấn 72 kg. Số đo đó viết dưới dạng số thập phân với đơn vị tấn là: A. 4,72 tấn B. 4,0072 tấn C. 4 072 tấn D. 4,072 tấn 7 1 Câu 4. (0,5 điểm) Lan có một bình đựng l nước. Lan rót nước từ bình ra 3 cốc, mỗi cốc l 4 5 nước. Lượng nước còn lại trong bình là: A. 600 ml B. 1 550 ml C. 1 150 ml D. 115 ml Câu 5. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) 5,07 km > 5 km 68 m b) 3 tạ 5 kg = 3,5 tạ c) 4 km 5 hm < 4,05 km d) 7,6 tấn = 7 tấn 6 tạ Câu 6. (1 điểm) Một cuộn vải dài 18,47 m. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) Làm tròn số đo đó đến số tự nhiên gần nhất được m. b) Làm tròn số đo đó đến hàng phần mười được m. 25



