Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán 9 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án)

docx 109 trang Khang Minh 20/10/2026 101
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán 9 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxtong_hop_10_de_thi_giua_hoc_ki_1_mon_toan_9_nam_hoc_2026_202.docx

Nội dung text: Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán 9 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án)

  1. Biên soạn: ThuVienDeThi.net tan 37°=MH/HP=24/HP, nên HP=24/tan37°≈31,849 m. Vậy HP≈31,8 m. 0,25 điểm: Phác đúng tam giác vuông và phương ngang. 0,25 điểm: Giải thích được góc MPH=37° qua song song. 0,25 điểm: Lập quan hệ tan đúng để tính HP. 0,25 điểm: Tính và làm tròn HP≈31,8 m, có đơn vị. b) 0,5 điểm Không xác định duy nhất. Xét hai tam giác vuông có cùng góc nâng 40°, cạnh đáy lần lượt 10 m và 20 m. Chúng đồng dạng; chiều cao lần lượt 10tan40° và 20tan40°, khác nhau nhưng cùng hai góc đã ghi. Có thể đo thêm khoảng cách ngang d từ điểm quan sát đến chân cột. Khi đó chiều cao được xác định duy nhất bởi h=d tan40°. Chấp nhận đo cạnh huyền hoặc một độ dài tương đương xác định tỉ lệ. 0,25 điểm: Nêu không duy nhất và chứng minh bằng hai tam giác đồng dạng khác kích thước, có chiều cao khác nhau. 0,25 điểm: Đề xuất một độ dài đủ để xác định chiều cao, kèm quan hệ giải thích. 21
  2. Biên soạn: ThuVienDeThi.net MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 9 - Đề số 03 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Mức độ đánh giá Chương / Chủ Nội dung / Đơn vị Tổng TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao đề kiến thức % điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Phương trình và hệ 2 (1; 2) 1 (17) 1 I - - - - - - 10% bậc nhất hai ẩn 0,5 điểm 0,5 điểm Giải hệ phương 1 (11) 1 (18a) 2 I - - - - - - 10% trình 0,25 điểm 0,75 điểm Giải bài toán bằng 1 (12) 1 (20a) 1 (20b) 3 I - - - - - 20% hệ phương trình 0,25 điểm 1,25 điểm 0,5 điểm Phương trình tích, 2 (3; 4) 1 (13) 1 (18b) 4 II phương trình chứa - - - - - 15% 0,5 điểm 0,25 điểm 0,75 điểm ẩn ở mẫu 2 (5; 6) 1 (19b) 5 II Bất đẳng thức - - - - - - 10% 0,5 điểm 0,5 điểm Bất phương trình 2 (7; 8) 1 (14) 1 (19a) 6 II - - - - - 12,5% bậc nhất một ẩn 0,5 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm Tỉ số lượng giác 2 (9; 10) 1 (15) 7 IV - - - - - - 7,5% của góc nhọn 0,5 điểm 0,25 điểm Hệ thức cạnh - góc 1 (16) 1 (21a) 1 (21b) 8 IV trong tam giác - - - - - 15% 0,25 điểm 0,5 điểm 0,75 điểm vuông Tổng số câu/ý 10 1 6 4 0 3 0 1 25 Tổng điểm 2,5 0,5 1,5 2,5 0 2,5 0 0,5 10 Tỉ lệ theo điểm 25% 5% 15% 25% 0% 25% 0% 5% 100% TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Trong mỗi ô: số lượng (số câu/ý trên đề), rồi đến điểm. Câu TL không chia ý tính một đơn vị. Tỉ lệ tính theo điểm. TN: trắc nghiệm; TL: tự luận. Đề có 21 câu (16 TN, 5 TL), gồm 25 câu/ý được phân điểm. Số trong ngoặc là số câu/ý trên đề. 22
  3. Biên soạn: ThuVienDeThi.net BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 9 - Đề số 03 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Nhận biết: Phương trình Câu 1: Nhận biết hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. 3 (1; 2; 17) 1 I và hệ bậc nhất - - - Câu 2: Nhận biết nghiệm chung của hệ. 1 điểm hai ẩn Câu 17: Kiểm trực tiếp một cặp số trong cả hai phương trình. Thông hiểu: Giải hệ phương 2 (11; 18a) 2 I Câu 11: Chọn phép thế đúng để đưa hệ về một ẩn. - - - trình 1 điểm Câu 18a: Chọn phép khử hoặc thế để giải hệ. Thông hiểu: Câu 12: Chọn dữ kiện tạo phương trình tổng tiền còn thiếu. Vận dụng: Giải bài toán Câu 20a: Lập hệ từ số kiện và khối lượng, kiểm nghiệm 1 (12) 1 (20a) 1 (20b) 3 I bằng hệ - nguyên. 0,25 điểm 1,25 điểm 0,5 điểm phương trình Vận dụng cao: Câu 20b: Khái quát tập khối lượng khả dĩ và chứng minh hai chiều. Nhận biết: Phương trình Câu 3: Nhận biết hai nhánh của phương trình tích. tích, phương Câu 4: Nhận biết điều kiện mẫu khác 0. 2 (3; 4) 2 (13; 18b) 4 II - - trình chứa ẩn ở Thông hiểu: 0,5 điểm 1 điểm mẫu Câu 13: Loại nghiệm ngoại lai sau khử mẫu. Câu 18b: Đưa phương trình về dạng tích bằng nhân tử chung. 23
  4. Biên soạn: ThuVienDeThi.net Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Nhận biết: Câu 5: Nhận biết tính chất bắc cầu của thứ tự. Câu 6: Nhận biết đổi chiều khi chia số âm. 2 (5; 6) 1 (19b) 5 II Bất đẳng thức - - Vận dụng: 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 19b: Chọn hiệu số đo để loại sai lệch chung và lập cận độ dài. Nhận biết: Câu 7: Nhận biết bất phương trình bậc nhất một ẩn. Bất phương Câu 8: Kiểm một số là nghiệm của bất phương trình. 2 (7; 8) 2 (14; 19a) 6 II trình bậc nhất - - Thông hiểu: 0,5 điểm 0,75 điểm một ẩn Câu 14: Chọn giới hạn nguyên từ tập nghiệm thực. Câu 19a: Giải bất phương trình có ẩn ở hai vế. Nhận biết: Tỉ số lượng Câu 9: Nhận biết cotang qua cạnh kề và cạnh đối. 2 (9; 10) 1 (15) 7 IV giác của góc Câu 10: Nhận biết giá trị lượng giác góc đặc biệt. - - 0,5 điểm 0,25 điểm nhọn Thông hiểu: Câu 15: Dùng quan hệ góc phụ để rút gọn biểu thức. Thông hiểu: Hệ thức cạnh - Câu 16: Chọn hệ thức cạnh đối từ cạnh huyền và góc. 2 (16; 21a) 1 (21b) 8 IV góc trong tam Câu 21a: Tính góc nhọn từ hai cạnh góc vuông. - - 0,75 điểm 0,75 điểm giác vuông Vận dụng: Câu 21b: Lập tam giác vuông từ độ chênh cao và góc dốc. Tổng số câu/ý 11 10 3 1 Tổng điểm 3 4 2,5 0,5 Tỉ lệ theo điểm 30% 40% 25% 5% TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Số trong ngoặc chỉ câu/ý tương ứng trên đề. Số lượng và điểm tính theo từng câu/ý, không cộng trùng câu tự luận có nhiều ý. TN: trắc nghiệm; TL: tự luận. Đề có 21 câu (16 TN, 5 TL), gồm 25 câu/ý được phân điểm. Số trong ngoặc là số câu/ý trên đề. 24
  5. Biên soạn: ThuVienDeThi.net ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 03 Môn: Toán - Lớp: 9 Thời gian làm bài: 90 phút Thời gian làm bài không kể thời gian giao đề. Làm bài trên giấy thi riêng. Được sử dụng máy tính cầm tay không có chức năng kết nối mạng hoặc tra cứu tài liệu, thước và êke. Phần tự luận phải trình bày lập luận. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi số câu và chữ cái của phương án đã chọn vào giấy thi. Câu 1. (0,25 điểm) Cặp phương trình nào tạo thành một hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn x, y? A. x2 + y = 4 và x − y = 1 B. xy = 4 và x + y = 1 C. 0x + 0y = 4 và x − y = 1 D. 2x − 5y = 4 và 3x + y = 1 Câu 2. (0,25 điểm) Cặp số nào là nghiệm chung của x + 3y = 1 và 2x − y = −5? A. (−2; 1) B. (1; −2) C. (−5; 2) D. (2; −1) Câu 3. (0,25 điểm) Muốn giải (x + 8)(3x − 7) = 0, cần xét điều kiện nào? A. x + 8 = 3x − 7 B. x + 8 = 0 hoặc 3x − 7 = 0 C. x + 8 = 0 và 3x − 7 = 0 D. (x + 8) + (3x − 7) = 0 Câu 4. (0,25 điểm) x 6 Điều kiện xác định của phương trình là x − 2 = 4 A. x ≠ −6. B. x ≠ −2. C. x ≠ 2. D. x = 2. Câu 5. (0,25 điểm) Biết a < b và b < c. Khẳng định nào luôn đúng? A. a = c. B. a > c. C. a ≥ c. D. a < c. 25