Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán 10 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán 10 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
tong_hop_10_de_thi_giua_hoc_ki_1_mon_toan_10_nam_hoc_2026_20.docx
Nội dung text: Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán 10 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án)
- Biên soạn: ThuVienDeThi.net ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 02 GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 10 Thời gian làm bài: 90 phút; thang điểm: 10. Chấp nhận cách giải đúng khác trong phạm vi kiến thức đã học; chia điểm tương ứng kết quả và lập luận. Không làm tròn điểm từng ý. Cộng điểm toàn bài rồi làm tròn số học đến một chữ số thập phân (chữ số hàng phần trăm từ 5 trở lên thì tăng hàng phần mười thêm 1). PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B C D A B C D A C B D A Mỗi câu chọn đúng duy nhất phương án được 0,25 điểm; sai, chọn nhiều phương án hoặc bỏ trống: 0 điểm. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (2,0 điểm) Câu a b c d 1 S Đ Đ S 2 Đ S Đ S Đ: Đúng; S: Sai. Mỗi ý đúng được 0,25 điểm độc lập; sai hoặc bỏ trống: 0 điểm. Giải thích câu 1: a) Giả thiết là n chia hết cho 18; chia hết cho 6 là kết luận. b) Đảo đổi vị trí hai điều kiện. c) Nếu n=18k với k nguyên thì n=6(3k), nên chia hết cho 6. d) 18 chia hết cả 6 và 18, không là phản ví dụ; 6 mới bác bỏ đảo. Giải thích câu 2: a) Dấu≥ bao gồm 0. b) Cần lấy giao để thỏa đồng thời. c) 4+2·4=12≤14;3·4+4=16≤17; hai tọa độ không âm. d) Giải hai phương trình được giao điểm (4;5), thuộc M. Cặp (5;4) không nằm trên hai đường bờ; 3·5 + 4 = 19 > 17 nên cũng không thuộc M. PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm) Câu 1 2 3 4 Đáp án (−9;−2) 36 3 600 84,8 m Mỗi câu đúng được 0,5 điểm; sai hoặc bỏ trống: 0 điểm. Chấp nhận biểu diễn tương đương; đơn vị và độ chính xác theo yêu cầu câu hỏi. 21
- Biên soạn: ThuVienDeThi.net Câu 1. Giữ phần thuộc A mà không thuộc B: lớn hơn −9 và nhỏ hơn −2. Điểm −2 thuộc B nên bị loại. Câu 2. 1 ∘ 2. S = 2 ⋅ 16 ⋅ 9 ⋅ sin30 = 36 cm Câu 3. Lập F = 350x + 500y. Tại bốn đỉnh, F lần lượt là 4 700; 3 600; 5 500; 7 800. Giá trị nhỏ nhất trên đa giác là 3 600 tại (6;3). Tọa độ nguyên nên phương án thuê 6 xe loại I và 3 xe loại II hợp lệ. Câu 4. Hai tia nằm hai phía hướng bắc nên AOB = 22∘ + 43∘ = 65∘. AB = 582 + 912−2 ⋅ 58 ⋅ 91cos65∘ ≈ 84,8 m. PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1 (1,0 điểm). Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Hai khoảng chồng nhau trên (−2;1), nên A ∪ B = [−5;6]. 0,25 R\(A ∪ B) = (−∞;−5) ∪ (6; + ∞). 0,25 Trục số của hợp: tô đoạn từ −5 đến 6, lấy cả hai đầu (ngoặc vuông hoặc điểm 0,25 đặc). Trục số phần bù: tô hai tia ngoài −5 và 6, bỏ hai đầu (ngoặc tròn hoặc điểm 0,25 rỗng). Chấp nhận mọi cách vẽ trục số thể hiện đúng vùng và đầu mút. Câu 2 (1,0 điểm). Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Số tham gia ít nhất một hoạt động là 74 − 9 = 65. 0,25 Theo quan hệ hợp và giao, số tham gia cả hai phải là 41 + 38 − 65 = 14. 0,25 Số 17 sai: nếu dùng 17 thì số thuộc hợp là 62, cộng 9 em ở ngoài chỉ được 71, 0,25 khác 74. Sửa ô đó thành 14. Chỉ làm phim: 27 em; chỉ thiết kế: 24 em. Số chỉ một hoạt động là 27 + 24 = 0,25 51. 22
- Biên soạn: ThuVienDeThi.net Câu 3 (1,0 điểm). Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Chọn đường chéo AC; vì tứ giác lồi nên hai tam giác ABC và ADC phủ khu 0,25 đất, không chồng phần trong. 1 = ⋅ 11 ⋅ 13sin ∘ = 143 3. 0,25 SABC 2 60 4 1 = ⋅ 7 ⋅ 7sin ∘ = 49 3. 0,25 SADC 2 120 4 S = 48 3 ≈ 83,1 m2. 0,25 23
- Biên soạn: ThuVienDeThi.net MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 10 - Đề 03 Thời gian: 90 phút; thang điểm: 10. Nội dung Mức độ Nhiều lựa chọn Đúng-sai Trả lời ngắn Tự luận Điểm Tỉ lệ 2 câu; 0,5 đ Mệnh đề Biết - - - 0,5 5% I.1, I.2 Tập hợp và các phép 2 câu; 0,5 đ Biết - - - 0,5 5% toán I.3, I.4 Tập hợp và các phép 1 câu; 0,5 đ Hiểu - - - 0,5 5% toán III.1 Tập hợp và các phép Vận 1 câu; 0,5 đ - - - 0,5 5% toán dụng III.3 Bất phương trình bậc 2 câu; 0,5 đ 2 ý; 0,5 đ Biết - - 1 10% nhất hai ẩn I.5, I.6 II.1a, II.1b Bất phương trình bậc 2 ý; 0,5 đ Hiểu - - - 0,5 5% nhất hai ẩn II.1c, II.1d Hệ bất phương trình 2 câu; 0,5 đ Biết - - - 0,5 5% bậc nhất hai ẩn I.7, I.8 Hệ bất phương trình 1 câu; 1 đ Hiểu - - - 1 10% bậc nhất hai ẩn IV.1 Hệ bất phương trình Vận 1 câu; 1 đ - - - 1 10% bậc nhất hai ẩn dụng IV.2 24
- Biên soạn: ThuVienDeThi.net Nội dung Mức độ Nhiều lựa chọn Đúng-sai Trả lời ngắn Tự luận Điểm Tỉ lệ Giá trị lượng giác của 2 câu; 0,5 đ 2 ý; 0,5 đ Biết - - 1 10% góc từ 0° đến 180° I.9, I.10 II.2a, II.2b Giá trị lượng giác của 2 ý; 0,5 đ Hiểu - - - 0,5 5% góc từ 0° đến 180° II.2c, II.2d Hệ thức lượng trong 2 câu; 0,5 đ Biết - - - 0,5 5% tam giác I.11, I.12 Hệ thức lượng trong 1 câu; 0,5 đ Hiểu - - - 0,5 5% tam giác III.2 Hệ thức lượng trong Vận 1 câu; 0,5 đ 1 câu; 1 đ - - 1,5 15% tam giác dụng III.4 IV.3 Tổng 12 câu; 3 đ 8 ý/2 câu; 2 đ 4 câu; 2 đ 3 câu; 3 đ 10 100% I, II, III, IV chỉ phần; số tiếp theo chỉ câu; a-d chỉ ý đúng-sai. Các ô ghi số câu/ý, điểm và vị trí. Toàn đề: 21 câu chính, 27 đơn vị chấm. Mức độ Biết Hiểu Vận dụng Tổng Điểm 4 3 3 10 Tỉ lệ điểm 40% 30% 30% 100% Tỉ lệ điểm theo dạng: nhiều lựa chọn 30%; đúng-sai 20%; trả lời ngắn 20%; tự luận 30%. 25



