Tổng hợp 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 3 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 3 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
tong_hop_10_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_toan_3_nam_hoc_202.docx
Nội dung text: Tổng hợp 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 3 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án)
- Biên soạn: ThuVienDeThi.net BẢN ĐẶC TẢ BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 3 - Đề số 04 Thời gian làm bài: 40 phút Số Nội dung và yêu cầu cần đạt Mức Biểu hiện cần đánh giá Dạng Câu/ý nhiệm Điểm vụ Số trong phạm vi 1000 Câu 12: Dựa vào tia số có các vạch cách đều, số ở hai vạch liền nhau hơn kém nhau 10 đơn vị, xét cả hai phía Nhận biết được tia số và viết Mức 3 TL 12 2 1 được số thích hợp trên tia số. của vạch ghi số đã cho để tìm đủ các số thỏa mãn điều kiện và nêu lí do. Phép cộng, phép trừ trong Câu 9: Đặt tính thẳng hàng và thực hiện đúng một phép phạm vi 1000 cộng có nhớ từ hàng chục sang hàng trăm và một phép Mức 1 TL 9 2 1 Thực hiện được phép cộng, trừ số tròn trăm cho số có hai chữ số (nhớ hai lượt liên phép trừ các số có đến ba chữ tiếp, dạng số tròn trăm đã học). số (có nhớ không quá hai lượt Câu 1: Tính kết quả bốn phép cộng, phép trừ có nhớ và không liên tiếp). Mức 2 một lượt rồi so sánh các kết quả để chọn phép tính có TN 1 1 0,5 kết quả bé nhất, không so sánh các số trong phép tính. Bảng nhân, bảng chia từ 2 Câu 2: Nhẩm được tích của một phép nhân trong bảng Mức 1 TN 2 1 0,5 đến 9 nhân 9. Vận dụng được các bảng nhân, Câu 8: Thực hiện lần lượt một phép nhân rồi một phép bảng chia từ 2 đến 9 trong thực Mức 1 chia trong bảng theo hai sơ đồ mũi tên để điền bốn số TL 8 4 1 hành tính. còn thiếu. Tìm thành phần chưa biết của phép tính Câu 3: Tìm được số bị trừ chưa biết bằng cách lấy hiệu Xác định được thành phần Mức 1 TN 3 1 0,5 cộng với số trừ. chưa biết của phép tính thông qua các giá trị đã biết. Giải quyết vấn đề với các Câu 11a: Chọn được phép nhân phù hợp với bài toán phép tính đã học Mức 1 về các nhóm có số lượng bằng nhau và trình bày bài TL 11a 1 1 Giải quyết được vấn đề gắn với giải gồm câu lời giải, phép tính, đáp số. 31
- Biên soạn: ThuVienDeThi.net Số Nội dung và yêu cầu cần đạt Mức Biểu hiện cần đánh giá Dạng Câu/ý nhiệm Điểm vụ việc giải bài toán có một bước Câu 11b: Dùng kết quả câu a để chọn phép trừ phù hợp tính liên quan đến ý nghĩa thực Mức 2 TL 11b 1 0,5 với câu hỏi về số còn lại và viết lời giải. tế của phép tính. Một phần mấy Xác định được một phần mấy Câu 4: Xác định được một phần ba của một nhóm đồ (từ một phần hai đến một phần Mức 2 vật bằng cách chia nhóm đó thành 3 phần bằng nhau TN 4 1 0,5 chín) của một nhóm đồ vật (đối (dùng bảng chia 3). tượng) bằng việc chia thành các phần đều nhau. Hình phẳng và hình khối Câu 5: Dựa vào vị trí ba điểm thẳng hàng và số đo hai Nhận biết được điểm ở giữa, đoạn thẳng, nhận ra điểm ở giữa hai điểm và phân biệt trung điểm của đoạn thẳng; với trung điểm của đoạn thẳng. Mức 1 TN 5; 6 2 1 tâm, bán kính, đường kính của Câu 6: Nhận biết được các cạnh của hình tứ giác là bốn hình tròn; góc vuông (dùng ê đoạn thẳng nối hai đỉnh liền nhau; phân biệt cạnh với ke để kiểm tra); tam giác, tứ đỉnh và với đoạn thẳng nối hai đỉnh không liền nhau. giác; đỉnh, cạnh, mặt của khối Câu 10a: Nhận biết tâm là trung điểm của đường kính; lập phương. Giải quyết được dựa vào quan hệ đường kính dài bằng hai lần bán kính một số vấn đề liên quan đến để tính độ dài bán kính từ độ dài đường kính. 10a; gấp, cắt, ghép, xếp, vẽ và tạo Mức 2 Câu 10b: Quan sát hình để tìm số khối lập phương nhỏ TL 4 2 10b hình trang trí. của một tầng (số hàng và số khối mỗi hàng), rồi dùng phép nhân trong bảng tìm số khối của nhiều tầng như nhau. Đo lường Câu 7: Đọc được giờ đúng buổi chiều trên đồng hồ Nhận biết được một ngày có Mức 1 điện tử, dựa vào việc một ngày có 24 giờ (15 giờ là TN 7 1 0,5 24 giờ; một giờ có 60 phút. 3 giờ chiều). 14 Tổng 21 10 câu/ý 32
- Biên soạn: ThuVienDeThi.net 12 câu chính, 21 nhiệm vụ đánh giá. TN: 7 câu, 3,5 điểm (35%); TL: 5 câu chính, 14 nhiệm vụ, 6,5 điểm (65%). Mức 1: 12 nhiệm vụ, 5,5 điểm (55%); Mức 2: 7 nhiệm vụ, 3,5 điểm (35%); Mức 3: 2 nhiệm vụ, 1 điểm (10%). Tỉ lệ tính theo điểm. Tổng: 10 điểm. 33
- Biên soạn: ThuVienDeThi.net Trường: ................................... BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Họ và tên: ...................................... Năm học 2026-2027 Môn Toán - Lớp 3 - Đề số 04 Lớp: ...................................... Thời gian làm bài: 40 phút Điểm Nhận xét của giáo viên ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ Học sinh làm bài trực tiếp trên đề. Được dùng thước thẳng có vạch chia xăng-ti-mét và ê ke; không dùng máy tính. Thời gian làm bài không kể thời gian giao đề. I. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Mỗi câu chỉ chọn một đáp án; mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1. Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất? A. 225 + 18 B. 170 + 69 C. 472 − 228 D. 582 − 347 Câu 2. Tích của 9 và 8 là: A. 63 B. 72 C. 81 D. 17 Câu 3. Số thích hợp thay cho dấu “?” trong phép tính ? − 154 = 328 là: A. 174 B. 472 C. 482 D. 572 1 Câu 4. Có 15 quả quýt. số quả quýt là: 3 A. 5 quả B. 12 quả C. 18 quả D. 3 quả Câu 5. Quan sát hình dưới đây. Câu nào đúng? A. M là trung điểm của đoạn thẳng KN. B. M là điểm ở giữa hai điểm K và N. C. K là điểm ở giữa hai điểm M và N. D. Đoạn thẳng KM dài bằng đoạn thẳng MN. 34
- Biên soạn: ThuVienDeThi.net Câu 6. Các cạnh của hình tứ giác UVXY dưới đây là: A. U, V, X, Y B. UV, VX, XY, UX C. UX, XV, VY, YU D. UV, VX, XY, YU Câu 7. Đồng hồ điện tử dưới đây chỉ mấy giờ? A. 5 giờ chiều B. 3 giờ sáng C. 3 giờ chiều D. 5 giờ tối II. TỰ LUẬN (6,5 điểm) Câu 8. (1 điểm) Viết số thích hợp vào ô trống. Câu 9. (1 điểm) Đặt tính rồi tính. 546 + 271 400 − 47 35



