Tổng hợp 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 Công nghệ 8 năm học 2026-2027 (Có ma trận và đáp án)

docx 121 trang Khang Minh 30/10/2026 90
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 Công nghệ 8 năm học 2026-2027 (Có ma trận và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxtong_hop_10_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_cong_nghe_8_nam_hoc_20.docx

Nội dung text: Tổng hợp 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 Công nghệ 8 năm học 2026-2027 (Có ma trận và đáp án)

  1. Biên soạn: ThuVienDeThi.net Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Chốt (3) đi xuyên qua lỗ của cả hai má kẹp (phần chốt nằm trong má kẹp vẽ 0,25 bằng nét đứt). Kích thước chung: dài 110, rộng 30, cao 40. 0,25 Khoảng cách giữa hai má kẹp: 35. 0,25 Câu 17. (1,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Hình chiếu cạnh đặt bên phải hình chiếu đứng, ngang hàng với hình chiếu 0,25 đứng. Đường bao là hình chữ nhật rộng 30, cao 38 (cùng chiều cao với hình chiếu đứng). Hình đáp án: 0,25 Hình chiếu cạnh vẽ thêm ở bên phải hình chiếu đứng, có kích thước 30 Có một nét liền đậm nằm ngang ở độ cao 16. Giải thích: từ hai hình chiếu, vật thể là khối hộp dài 60, cao 38, đầu bên trái có bậc thấp dài 22, cao 16 chạy suốt chiều rộng (đường ở 22 trên hình chiếu bằng chạy hết chiều rộng). Nhìn từ trái 0,25 thấy mặt bên của bậc thấp ở gần nhất và mặt bên của phần cao ở phía sau, nên cạnh ở độ cao 16 là cạnh thấy. Vẽ nét đứt hoặc thiếu nét này thì không cho điểm tiêu chí này. Ghi kích thước chiều rộng 30 một lần (trên hình chiếu cạnh hoặc hình chiếu 0,25 bằng), đúng quy định; không ghi lại các kích thước 38, 16 đã có. 36
  2. Biên soạn: ThuVienDeThi.net MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Công nghệ - Lớp 8 - Năm học 2026-2027 - Đề số 04 Thời gian làm bài: 45 phút Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S 2 2 Số Tiêu chuẩn trình - (C14a, - 1 (C1) (C14b, - - - - - - - 5 câu/ý 1 Vẽ kĩ thuật bày bản vẽ kĩ C14d) C14c) thuật Điểm - 0,5 - 0,25 0,5 - - - - - - - 1,25 Số 2 (C2, Phương pháp các - - 1 (C4) - - - - - - - - 3 2 Vẽ kĩ thuật hình chiếu vuông câu/ý C3) góc Điểm 0,5 - - 0,25 - - - - - - - - 0,75 Số 2 (C5, Hình chiếu vuông - - 1 (C7) - - - - - - - - 3 3 Vẽ kĩ thuật góc của khối đa câu/ý C6) diện Điểm 0,5 - - 0,25 - - - - - - - - 0,75 2 2 Số Hình chiếu vuông 1 (C8) (C13a, - - (C13c, - - - - - - - 5 câu/ý 4 Vẽ kĩ thuật góc của khối tròn C13b) C13d) xoay Điểm 0,25 0,5 - - 0,5 - - - - - - - 1,25 2 Số Vẽ hình chiếu - - - - - - - - (C15a, - - 1 (C17) 3 câu/ý 5 Vẽ kĩ thuật vuông góc của vật C15b) thể đơn giản Điểm - - - - - - - - 2 - - 1 3 Số 1 1 1 (C9) - - - - - - - - - 3 6 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ chi tiết câu/ý (C16a) (C16b) Điểm 0,25 - 0,75 - - 1,25 - - - - - - 2,25 3 (C10, Số C11, - - - - - - - - - - - 3 câu/ý 7 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ lắp C12) Điểm 0,75 - - - - - - - - - - - 0,75 Tổng số câu/ý 9 4 1 3 4 1 - - 2 - - 1 25 37
  3. Biên soạn: ThuVienDeThi.net Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S Tổng điểm 2,25 1 0,75 0,75 1 1,25 - - 2 - - 1 10 (100%) Tỉ lệ theo mức 40% 30% 20% 10% 100% Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 17 câu chính; 2 câu Đ/S gồm 8 ý. 38
  4. Biên soạn: ThuVienDeThi.net BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Công nghệ - Lớp 8 - Năm học 2026-2027 - Đề số 04 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết Tiêu chuẩn trình C14a: Nhận biết kích thước khổ giấy A4. 2 Đ/S (C14a, 1 Vẽ kĩ thuật - - - bày bản vẽ kĩ thuật C14d: Nhận biết quy định về đường gióng. C14d) Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu Thông hiểu C1: Tính kích thước thật từ độ dài đo trên bản vẽ theo tỉ lệ bản vẽ. 1 NLC (C1) Tiêu chuẩn trình 1 Vẽ kĩ thuật C14b: Tính số tờ khổ nhỏ cắt được từ một tờ khổ lớn. - 2 Đ/S (C14b, - - bày bản vẽ kĩ thuật C14c: Tính chiều rộng nét mảnh từ chiều rộng nét đậm. C14c) Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu Nhận biết C2: Nhận biết hướng chiếu và mặt phẳng hình chiếu tạo ra hình Phương pháp các chiếu đứng. 2 NLC (C2, 2 Vẽ kĩ thuật hình chiếu vuông C3: Nhận biết cách mở mặt phẳng hình chiếu bằng trong phương - - - C3) góc pháp chiếu góc thứ nhất. Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình biểu diễn Thông hiểu Phương pháp các C4: Xác định hình chiếu thể hiện một kích thước khi vật được đặt 2 Vẽ kĩ thuật hình chiếu vuông khác cách đặt ban đầu. - 1 NLC (C4) - - góc Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình biểu diễn Nhận biết C5: Nhận biết các mặt bao của hình hộp chữ nhật. Hình chiếu vuông C6: Nhận biết hình dạng hình chiếu cạnh của hình lăng trụ tam 2 NLC (C5, 3 Vẽ kĩ thuật góc của khối đa - - - giác đều đặt như đã học. C6) diện Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình biểu diễn 39
  5. Biên soạn: ThuVienDeThi.net Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Thông hiểu Hình chiếu vuông C7: Xác định hình chiếu thể hiện và tính chiều cao toàn bộ của 3 Vẽ kĩ thuật góc của khối đa vật thể ghép từ khối đa diện. - 1 NLC (C7) - - diện Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình biểu diễn Nhận biết C8: Nhận biết cách tạo thành hình cầu. Hình chiếu vuông 1 NLC (C8) C13a: Nhận biết cách tạo thành hình trụ. 4 Vẽ kĩ thuật góc của khối tròn 2 Đ/S (C13a, - - - C13b: Nhận biết hình chiếu bằng của hình nón đặt đứng. xoay C13b) Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình biểu diễn Thông hiểu Hình chiếu vuông C13c: Xác định hình chiếu cạnh của hình trụ đặt nằm. 2 Đ/S (C13c, 4 Vẽ kĩ thuật góc của khối tròn C13d: Xác định hình chiếu bằng của hình nón đặt nằm. - - - C13d) xoay Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình biểu diễn Vận dụng C15a: Vẽ ba hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản có mặt Vẽ hình chiếu vát theo phương pháp chiếu góc thứ nhất. 2 TL (C15a, 5 Vẽ kĩ thuật vuông góc của vật C15b: Ghi kích thước trên các hình chiếu của vật thể đơn giản - - - C15b) thể đơn giản theo quy định. Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình biểu diễn Vận dụng cao Vẽ hình chiếu C17: Đề xuất vật thể khác có cùng hai hình chiếu cho trước, mô tả 5 Vẽ kĩ thuật vuông góc của vật và vẽ hình chiếu bằng của vật thể đó. - - - 1 TL (C17) thể đơn giản Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình biểu diễn Nhận biết C9: Nhận biết trình tự đọc bản vẽ chi tiết. 1 NLC (C9) 6 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ chi tiết C16a: Đọc vật liệu, tỉ lệ ở khung tên và tên gọi các hình chiếu của - - - 1 TL (C16a) bản vẽ chi tiết. Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu 40