Tổng hợp 10 đề kiểm tra Công nghệ 7 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 có bản đặc tả và đáp án

docx 91 trang Khang Minh 30/10/2026 40
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp 10 đề kiểm tra Công nghệ 7 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 có bản đặc tả và đáp án", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxtong_hop_10_de_kiem_tra_cong_nghe_7_giua_hoc_ki_1_nam_hoc_20.docx

Nội dung text: Tổng hợp 10 đề kiểm tra Công nghệ 7 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 có bản đặc tả và đáp án

  1. Biên soạn: ThuVienDeThi.net Câu 19. (2,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Không đồng ý chọn chỉ vì giá cao và chọn A. 0,25 Vốn: A trong giới hạn; không được nói B vượt vốn vì 16 không vượt 18. 0,25 Nhân lực: A cần 0,5 giờ, phù hợp 1 giờ; B cần 2 giờ nên chưa đáp ứng. Nêu 0,5 đúng cả đối chiếu. Thời tiết: đang phù hợp rau đúng vụ, nên chọn ngoài trời có căn cứ; giá cao 0,5 riêng lẻ không đủ để khẳng định ưu thế. b) Nêu một điều kiện thay đổi cụ thể, hợp lí làm lợi thế mái che có ý nghĩa, 0,25 chẳng hạn mưa lớn thường gây dập cây. Giải thích mái che giúp hạn chế tác động đó trong khi vốn/nhân lực đã đáp 0,25 ứng. Chấm độc lập với a; không trừ lại lỗi chọn sai ở a nếu lập luận b đúng. Câu 20. (1,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Không đồng ý hoặc kết luận hai việc không thay thế nhau. 0,25 Nêu một mục đích đúng của lên luống: chống ngập, thuận tiện chăm sóc hoặc 0,25 tạo tầng đất dày. Nêu bón lót chuẩn bị sẵn dinh dưỡng ban đầu cho cây, qua đó phân biệt được 0,5 với mục đích của lên luống. Câu 21. (1,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Sửa lựa chọn thành P trong điều kiện đề. 0,25 Hiệu quả: P tuy chậm hơn nhưng vẫn đủ kịp trước tổn hại đáng kể theo dữ 0,25 kiện. An toàn: Q không đủ thời gian cách li trước ngày thu hoạch, nên tốc độ nhanh 0,5 không làm Q phù hợp. Không yêu cầu thêm việc đề không hỏi. 36
  2. Biên soạn: ThuVienDeThi.net MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I Môn Công nghệ - Lớp 7 - Năm học 2026-2027 - Đề số 05 Thời gian làm bài: 45 phút Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S Số Giới thiệu về 1 (C1) - - 1 (C2) - 1 (C14) - - - - - - 3 1 Trồng trọt câu/ý trồng trọt Điểm 0,25 - - 0,25 - 1 - - - - - - 1,5 Số 2 (C3, 1 Làm đất và bón - - - - - - - - - - 3 2 Trồng trọt câu/ý C4) (C13a) phân lót Điểm 0,5 0,25 - - - - - - - - - - 0,75 Số 2 (C6, 1 Gieo trồng và 1 (C5) - - - - - 1 (C15) - - - 5 3 Trồng trọt câu/ý C7) (C13b) chăm sóc Điểm 0,25 - - 0,5 0,25 - - - 1,5 - - - 2,5 2 Số 2 (C8, Phòng trừ sâu, - 1 (C17) - - - - - (C18a, - - - 5 4 Trồng trọt câu/ý C9) bệnh C18b) Điểm 0,5 - 1 - - - - - 2 - - - 3,5 Số 1 1 Thu hoạch sản 1 (C11) - 1 (C10) - - - - - - - 4 5 Trồng trọt câu/ý (C13c) (C13d) phẩm Điểm 0,25 0,25 - 0,25 0,25 - - - - - - - 1 Số Nhân giống vô - - - 1 (C12) - 1 (C16) - - - - - - 2 6 Trồng trọt câu/ý tính Điểm - - - 0,25 - 0,5 - - - - - - 0,75 Tổng số câu/ý 7 2 1 5 2 2 - - 3 - - - 22 Tổng điểm 1,75 0,5 1 1,25 0,5 1,5 - - 3,5 - - - 10 (100%) Tỉ lệ theo mức 32,5% 32,5% 35% 0% 100% Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 18 câu chính; 1 câu Đ/S gồm 4 ý. 37
  3. Biên soạn: ThuVienDeThi.net BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I Môn Công nghệ - Lớp 7 - Năm học 2026-2027 - Đề số 05 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết Giới thiệu về trồng C1: Nhận diện trồng trong nhà có mái che từ nơi cây sinh trưởng 1 Trồng trọt 1 NLC (C1) - - - trọt suốt lứa. Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu C2: Liên hệ sở thích nghiên cứu tác nhân gây hại với trọng tâm Giới thiệu về trồng 1 NLC (C2) 1 Trồng trọt nghề bảo vệ thực vật. - - - trọt 1 TL (C14) C14: Giải thích quan hệ giữa bảo tồn và chọn tạo giống. Năng lực: Nhận thức công nghệ Nhận biết C3: Nhớ tác dụng làm nhỏ đất và san phẳng của bừa hoặc đập đất. 2 NLC (C3, Làm đất và bón C4: Nhận biết thời điểm bón lót trước gieo trồng. C4) 2 Trồng trọt - - - phân lót C13a: Nhận biết vai trò hòa tan dinh dưỡng của phần lỏng trong 1 Đ/S đất. (C13a) Năng lực: Nhận thức công nghệ Nhận biết Gieo trồng và 3 Trồng trọt C5: Nhận biết trồng bằng cây con qua vật liệu đem trồng. 1 NLC (C5) - - - chăm sóc Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu C6: Phân biệt tác dụng làm cỏ với vun xới trong chăm sóc. 2 NLC (C6, Gieo trồng và C7: Giải thích mục tiêu chung của tỉa và dặm qua hai trạng thái C7) 3 Trồng trọt - - - chăm sóc mật độ khác nhau. 1 Đ/S C13b: Phân biệt bón thúc trong sinh trưởng với bón lót. (C13b) Năng lực: Nhận thức công nghệ Vận dụng Gieo trồng và C15: Bổ sung thông tin cần kiểm trước khi khuyên tưới và phân 3 Trồng trọt - - 1 TL (C15) - chăm sóc nhánh xử lí theo tình trạng nước. Năng lực: Đánh giá công nghệ 38
  4. Biên soạn: ThuVienDeThi.net Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết C8: Nhận diện biện pháp thủ công qua thu gom ổ trứng bằng tay. 2 NLC (C8, Phòng trừ sâu, C9: Nhận biết sử dụng giống chống chịu thuộc nhóm canh tác và 4 Trồng trọt C9) - - - bệnh giống chống sâu, bệnh. 1 TL (C17) C17: Nhắc nguyên tắc trừ sớm và ví dụ canh tác phòng sâu, bệnh. Năng lực: Nhận thức công nghệ Vận dụng C18a: Sửa khuyến cáo sai về liều dùng và thời gian cách li. Phòng trừ sâu, 2 TL (C18a, 4 Trồng trọt C18b: Bổ sung tiêu chí kiểm để khuyến cáo không coi một biện - - - bệnh C18b) pháp là đủ cho mọi trường hợp. Năng lực: Đánh giá công nghệ Nhận biết 1 NLC Thu hoạch sản C11: Nhận biết mục đích thu sản phẩm và hạn chế tổn thất. (C11) 5 Trồng trọt - - - phẩm C13c: Nhận diện phương pháp đào qua thao tác. 1 Đ/S Năng lực: Nhận thức công nghệ (C13c) Thông hiểu C10: Giải thích sự phù hợp của phương pháp nhổ từ đặc điểm sản 1 NLC Thu hoạch sản phẩm và đất. (C10) 5 Trồng trọt - - - phẩm C13d: Liên hệ thao tác thu với chất lượng, không lấy thời điểm 1 Đ/S thay sự cẩn thận. (C13d) Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu C12: Phân biệt nhân giống bằng bộ phận sinh dưỡng với bằng hạt, 1 NLC bác tiêu chí cùng nguồn cây mẹ. 6 Trồng trọt Nhân giống vô tính - (C12) - - C16: Phân biệt giâm và chiết theo quan hệ cành với cây mẹ khi ra 1 TL (C16) rễ. Năng lực: Nhận thức công nghệ Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. 39
  5. Biên soạn: ThuVienDeThi.net ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 05 Môn: Công nghệ - Lớp: 7 Thời gian làm bài: 45 phút Làm bài trên giấy kiểm tra riêng. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào giấy thi. Câu 1. (0,25 điểm) Một vườn hoa được trồng trong công trình có mái bằng vật liệu trong suốt; toàn bộ lứa hoa ở trong công trình đến khi thu. Vườn sử dụng phương thức nào? A. Trồng trọt kết hợp B. Trồng trọt trong nhà có mái che C. Trồng trọt ngoài tự nhiên D. Luân canh cây trồng Câu 2. (0,25 điểm) Hà thích nghiên cứu các loài côn trùng gây hại và tìm cách hạn chế thiệt hại do chúng gây ra cho cây. Trọng tâm công việc của nghề nào phù hợp nhất với sở thích đó? A. Kĩ sư chọn giống cây trồng, vì trọng tâm B. Kĩ sư trồng trọt, vì trọng tâm là quản lí là tạo giống cây mới toàn bộ quá trình sản xuất C. Kĩ sư bảo vệ thực vật, vì trọng tâm là D. Kĩ sư chọn giống cây trồng, vì trọng tâm nghiên cứu và phòng trừ tác nhân gây hại là nghiên cứu cách xử lí sâu, bệnh Câu 3. (0,25 điểm) Bừa hoặc đập đất sau khi cày có tác dụng nào sau đây? A. Tách sản phẩm khỏi cây đúng độ thu B. Đưa thêm cây khỏe vào khoảng trống hoạch C. Bổ sung dinh dưỡng khi cây đang lớn D. Làm nhỏ đất và san phẳng mặt ruộng Câu 4. (0,25 điểm) Trong một vụ trồng rau, lần bón phân nào được gọi là bón lót? A. Lần bổ sung phân sau khi cây đã mọc B. Lần bổ sung phân lúc cây đang sinh trưởng C. Lần bổ sung phân lúc cây bắt đầu tạo sản D. Lần bón phân vào đất trước khi gieo phẩm trồng Câu 5. (0,25 điểm) Người trồng chuyển cây rau đã có rễ từ bầu ươm sang hốc trên luống rồi lấp đất quanh gốc. Hình thức gieo trồng này là gì? A. Gieo hạt trực tiếp B. Trồng bằng cây con C. Chiết cành D. Ghép cây Câu 6. (0,25 điểm) Sau khi làm sạch cỏ, người trồng vẫn vun xới quanh gốc cây. Vì sao không thể coi việc làm cỏ đã thay được toàn bộ tác dụng của vun xới? A. Vì làm cỏ đã bổ sung phân vào đất B. Vì vun xới có mục đích chính là cắt bỏ nhưng chưa bón đủ cây mọc quá dày C. Vì làm cỏ giảm cạnh tranh, còn vun xới D. Vì làm cỏ xử lí cỏ trên mặt đất, còn vun còn giúp cây đứng vững và đất thoáng xới chủ yếu để loại mầm cỏ dưới đất 40