Tài liệu ôn tập giữa học kì 1 môn Tin học lớp 6 năm học 2026-2027 (10 đề có đáp án)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu ôn tập giữa học kì 1 môn Tin học lớp 6 năm học 2026-2027 (10 đề có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
tai_lieu_on_tap_giua_hoc_ki_1_mon_tin_hoc_lop_6_nam_hoc_2026.docx
Nội dung text: Tài liệu ôn tập giữa học kì 1 môn Tin học lớp 6 năm học 2026-2027 (10 đề có đáp án)
- Biên soạn: ThuVienDeThi.net b) Trong sơ đồ minh hoạ dưới đây, máy tính xách tay kết nối Wi-Fi với điểm truy cập. Vì sao máy tính xách tay được xếp là thiết bị đầu cuối, còn điểm truy cập được xếp là thiết bị kết nối? Sơ đồ minh hoạ. Câu 19. (2,0 điểm) Câu lạc bộ tổ chức buổi sinh hoạt đầu tháng và chuẩn bị chia sẻ tài liệu. a) Em cần đến đúng giờ, đúng phòng của buổi sinh hoạt sắp tới. Có bốn tài liệu: (1) lịch sinh hoạt đầu tháng ghi ngày, giờ và số phòng; (2) thông báo mới nhất của người phụ trách về việc đổi phòng buổi đó; (3) danh sách đồ dùng cần mang; (4) ảnh hoạt động tháng trước. Hãy chọn hai tài liệu cần kết hợp để quyết định lúc đến và nơi đến, giải thích mỗi tài liệu giúp em làm gì. b) Hai máy tính A và B chỉ hỗ trợ mạng có dây. A đã nối bằng cáp mạng với bộ chuyển mạch S; B chưa có đường nối như sơ đồ. Em hãy bổ sung thành phần còn thiếu và mô tả cách nối để B đọc được thư mục do A chia sẻ. Giả sử S còn cổng trống, thiết bị hoạt động bình thường và phần mềm/quyền truy cập đã được chuẩn bị; không trình bày cài đặt. Sơ đồ minh hoạ. Câu 20. (2,0 điểm) Xét hai tình huống lưu trữ độc lập. Quy ước trong câu này: 1 GB = 1 000 MB; bỏ qua dung lượng phát sinh khi chép, không nén hoặc chia nhỏ tệp. a) Thiết bị P còn trống 1 500 MB, thiết bị Q còn trống 2 GB. Cần chép một tệp 1 700 MB vào một trong hai thiết bị, giữ nguyên dữ liệu đã có. Thiết bị nào đủ chỗ? Trình bày cách so sánh. b) Nam cầm một USB đã sử dụng, trên vỏ ghi 4 GB và nói: “Tệp 3 GB chắc chắn chép được vào USB này”. Em hãy đánh giá nhận định và đề xuất cách kiểm chứng mà không cần thử chép tệp. Dùng một ví dụ số do em tự chọn để làm rõ đánh giá. Giữ nguyên các tệp đã có; coi tổng dung lượng sử dụng được của USB đúng là 4 GB. HẾT 26
- Biên soạn: ThuVienDeThi.net ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 03 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Tin học - Lớp: 6 Chấm theo thang điểm 10. Cộng điểm các câu, ý rồi làm tròn điểm toàn bài đến một chữ số thập phân. Phần III: chấp nhận cách diễn đạt, cách tính và phương án đúng tương đương. Chấm từng tiêu chí, không tính điểm hai lần cùng một nội dung. Các ý chấm độc lập. Ở câu 20, nếu học sinh sai một phép đổi hoặc tính nhưng so sánh và kết luận nhất quán theo kết quả đó, chỉ trừ điểm phép đổi/tính sai, vẫn chấm lập luận đúng; không trừ lặp cùng lỗi. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án A B C D D B C A C A B D Câu 13 14 15 16 Đáp án A D B C Mỗi câu chọn đúng duy nhất phương án được 0,25 điểm; chọn sai, chọn nhiều phương án hoặc bỏ trống: 0 điểm. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (1 điểm) Câu a b c d 17 S Đ Đ S Đ: Đúng; S: Sai. Mỗi ý xác định đúng được 0,25 điểm, chấm độc lập; ý sai hoặc bỏ trống: 0 điểm. Giải thích câu 17: a) Gõ dữ liệu là đưa đầu vào cho máy; nhấn Lưu giữ bản ghi để dùng về sau, hai hoạt động không cùng chức năng. b) Từ các số lượng riêng, chương trình tính ra tổng mới; đây là xử lí chứ không chỉ ghi lại. c) Truyền đưa nội dung tới người nhận; không bắt buộc phải tạo hay thay các số. d) Cộng chính xác các số nhập sai không bảo đảm phản ánh thực tế; sai lệch đầu vào làm tổng cao hơn thực tế 5. PHẦN III. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 18. (1,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Nêu đúng 14 giờ cho chiều thứ Tư. 0,25 Nêu đúng 8 giờ cho sáng thứ Bảy. 0,25 b) Giải thích máy tính xách tay là thiết bị người dùng sử dụng để gửi/nhận/xử lí 0,25 dữ liệu. Giải thích điểm truy cập tạo kết nối không dây cho thiết bị vào mạng. 0,25 27
- Biên soạn: ThuVienDeThi.net Câu 19. (2,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Chọn tài liệu (1). 0,25 Nêu tài liệu (1) cho biết ngày/giờ của buổi sinh hoạt (có thể nói cả phòng dự 0,25 kiến). Chọn tài liệu (2). 0,25 Nêu cần dùng thông báo mới nhất để cập nhật phòng đến, không chỉ theo 0,25 phòng dự kiến trong lịch. b) Bổ sung cáp mạng nối B vào cổng trống của S; nêu cáp đúng nhưng không 0,5 xác định hai đầu nối được 0,25 điểm. Giải thích giữ kết nối A-S, hai máy cùng mạng qua S nên B truy cập được dữ liệu A đã chia sẻ. Nêu cùng mạng qua S được 0,25; gắn với đọc thư mục A 0,5 được 0,25. Chấp nhận vẽ rõ thay cho mô tả. Câu 20. (2,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Đổi đúng 2 GB = 2 000 MB hoặc đổi các số MB sang GB đúng. 0,25 So sánh và kết luận P không đủ: 1 500 < 1 700 (MB). 0,25 So sánh dung lượng trống Q với tệp: 2 000 > 1 700 (MB). 0,25 Kết luận Q đủ chỗ, chọn Q. Chấm lập luận nhất quán theo kết quả quy đổi nếu 0,25 chỉ sai quy đổi, không trừ lặp. b) Nêu nhận định chắc chắn chưa đủ căn cứ vì dung lượng trên vỏ không cho 0,25 biết phần còn dùng để chép thêm. Xác định cần biết/kiểm tra dung lượng còn trống hoặc đã dùng. 0,25 Nêu phép kiểm hợp lí: so dung lượng trống với 3 GB (hoặc đã dùng với 1 GB), 0,25 chỉ rõ điều kiện đủ/không đủ. Tự cho ví dụ số hợp lí làm rõ giới hạn của nhận định, có tính/so sánh và kết luận nhất quán. Chấp nhận hai trường hợp đối lập, hoặc một phản ví dụ như đã 0,25 dùng 2 GB; chỉ ví dụ đủ chỗ mà không nêu giới hạn chưa đạt tiêu chí này. 28
- Biên soạn: ThuVienDeThi.net MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tin học - Lớp 6 - Năm học 2026-2027 - Đề số 04 Thời gian làm bài: 45 phút Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S 2 2 Số 2 (C1, 1 Máy tính và Bài 1. Thông tin (C13a, - 1 (C3) (C13c, - - - - - - 8 1 câu/ý C2) (C16b) cộng đồng và dữ liệu C13b) C13d) Điểm 0,5 0,5 - 0,25 0,5 - - - 1 - - - 2,75 Số 2 (C4, 1 1 Máy tính và Bài 2. Xử lí thông - - 1 (C6) - - - - - - 5 2 câu/ý C5) (C15a) (C16a) cộng đồng tin Điểm 0,5 - - 0,25 - 0,5 - - 1 - - - 2,25 2 2 Số 2 (C7, Máy tính và Bài 3. Thông tin (C14a, - 1 (C9) (C14c, - - - - - - - 7 3 câu/ý C8) cộng đồng trong máy tính C14b) C14d) Điểm 0,5 0,5 - 0,25 0,5 - - - - - - - 1,75 Mạng máy Số 2 (C10, 1 1 1 Bài 4. Mạng máy - - 1 (C12) - - - - - 6 4 tính và câu/ý C11) (C15b) (C17a) (C17b) tính Internet Điểm 0,5 - - 0,25 - 0,5 - - 1 - - 1 3,25 Tổng số câu/ý 8 4 - 4 4 2 - - 3 - - 1 26 Tổng điểm 2 1 - 1 1 1 - - 3 - - 1 10 (100%) Tỉ lệ theo mức 30% 30% 30% 10% 100% Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 17 câu chính; 2 câu Đ/S gồm 8 ý. 29
- Biên soạn: ThuVienDeThi.net BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tin học - Lớp 6 - Năm học 2026-2027 - Đề số 04 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết C1: Nhận diện dữ liệu được ghi bằng chữ, số hoặc kí hiệu trong ví 2 NLC (C1, dụ đơn giản. Máy tính và Bài 1. Thông tin và C2) 1 C2: Nhận diện thông tin là điều con người hiểu được từ dữ liệu. - - - cộng đồng dữ liệu 2 Đ/S (C13a, C13a: Nhận diện vật mang tin trong một bản đồ giấy. C13b) C13b: Nhận diện dữ liệu kí hiệu trên bản đồ. Năng lực: NLc: hiểu và sử dụng thông tin trong công việc. Thông hiểu C3: Phân biệt thông tin cần cho người tổ chức và người tham gia 1 NLC (C3) Máy tính và Bài 1. Thông tin và cùng hoạt động. 1 - 2 Đ/S (C13c, - - cộng đồng dữ liệu C13c: Xét điều có thể hiểu từ chú giải đã cho. C13d) C13d: Xét dữ liệu phù hợp với quyết định chọn vị trí tập trung. Năng lực: NLc: hiểu và sử dụng thông tin trong công việc. Vận dụng Máy tính và Bài 1. Thông tin và C16b: Chọn dữ liệu nhận diện cần thiết, viết thông báo trả đồ và 1 - - 1 TL (C16b) - cộng đồng dữ liệu chọn vật mang tin phù hợp với người đến sau. Năng lực: NLc: hiểu và sử dụng thông tin trong công việc. Nhận biết C4: Nhận diện tên một hoạt động cơ bản của quá trình xử lí thông Máy tính và Bài 2. Xử lí thông tin. 2 NLC (C4, 2 - - - cộng đồng tin C5: Nhận diện một ưu thế cơ bản của máy tính trong xử lí thông C5) tin. Năng lực: NLc: vận dụng quá trình xử lí thông tin. Thông hiểu C6: Phân biệt xử lí dữ liệu với lưu bản sao dữ liệu. Máy tính và Bài 2. Xử lí thông 1 NLC (C6) 2 C15a: Giải thích vai trò của xử lí so với thu thập trong một bảng - - - cộng đồng tin 1 TL (C15a) kiểm kê. Năng lực: NLc: vận dụng quá trình xử lí thông tin. 30



