Đề luyện thi Hóa học Lớp 12 (Sách Chân trời sáng tạo) - Chuyên đề: Aminoaxit

docx 12 trang Đào Yến 11/05/2024 240
Bạn đang xem tài liệu "Đề luyện thi Hóa học Lớp 12 (Sách Chân trời sáng tạo) - Chuyên đề: Aminoaxit", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_luyen_thi_hoa_hoc_lop_11_sach_chan_troi_sang_tao_chuyen_d.docx

Nội dung text: Đề luyện thi Hóa học Lớp 12 (Sách Chân trời sáng tạo) - Chuyên đề: Aminoaxit

  1. CHUYÊN ĐỀ AMINOAXIT 1. CÂU HỎI LÍ THUYẾT VỀ AMINOAXIT KHÁI NIỆM, CẤU TẠO, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP Câu 1: Amino axit là những hợp chất hữu cơ chứa các nhóm chức : A. cacboxyl và hidroxyl B. hidroxyl và aminoC. cacboxyl và amino D. cacbonyl và amino Câu 2: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit ? A. CH3COOC2H5 B. HCOONH4 C. C2H5NH2 D. H2NCH2COOH Câu 3: Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino và một nhóm cacboxyl? A. LysinB. ValinC. Axit glutamicD. Alanin Câu 3: Amino axit nào sau đây có một nhóm amino và hai nhóm cacboxyl? A. LysinB. ValinC. Axit glutamicD. Alanin Câu 4: Amino axit X có phân tử khối bằng 89. Tên gọi của X là A. Glyxin. B. Lysin. C. Alanin.D. Valin Câu 5: Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên gọi của X là A. alanin. B. lysin.C. valin.D. glyxin. Câu 6: Amino axit X có phân tử khối bằng 117. Tên gọi của X là A. alanin. B. lysin.C. valin.D. glyxin. Câu 7: Amino axit X có phân tử khối bằng 147. Tên gọi của X là A. Axit glutamic. B. Lysin. C. Alanin.D. Valin Câu 8: Amino axit X có phân tử khối bằng 146. Tên gọi của X là A. Axit glutamic. B. Lysin. C. Alanin.D. Valin Câu 9: Aminoaxit nào sau đây có phân tử khối bé nhất? A. Axit glutamic B. Valin C. Glyxin D. Alanin Câu 10: Alanin có công thức cấu tạo thu gọn là A. H2NCH2COOH. B. CH 3CH(NH2)COOH. C. H2NCH2CH(NH2)COOH. D. H2NCH2CH2COOH. Câu 11: Valin có công thức phân tử là A. C3H7NO2.B. C 4H9NO2 C. C5H11NO2 D. C6H13NO2 Câu 12: Glyxin có công thức phân tử là A. C3H7NO2.B. C 4H9NO2.C. C 2H7NO2.D. C 2H5NO2. Câu 13: Hợp chất hữu cơ X có công thức: H2N – CH2 – COOH. X có tên gọi là A. Glyxin. B. Lysin. C. Valin. D. Alanin. Câu 14: Phần trăm khối lượng nitơ trong phân tử alanin bằng A. 15,05%. B. 15,73%. C. 12,96%. D. 18,67%. Câu 15: Số nguyên tử hidro có trong một phân tử Lysin là: A. 10B. 14C. 12D. 8 Câu 16: Tổng số nguyên tử hiđro trong một phân tử axit glutamic là A. 10B. 8C. 7D. 9 Câu 17: Chất nào sau đây chứa 2 nguyên tử N trong phân tử ? A. Lysin B. Metylamoni clorua C. ValinD. Axit glutamic Câu 18: H2NCH2COOH có tên bán hệ thống là A. Axit 2 – aminoetanoic. B. Axit α – aminopropionic. C. Axit aminoaxetic. D. Glyxin. Câu 19: CH3CH(NH2)COOH có tên bán hệ thống là A. Axit 2 – aminoetanoic. B. Axit α – aminopropionic. C. Axit aminoaxetic. D. Alanin. Câu 20: H2N-(CH2)5-COOH có tên bán hệ thống là A. Axit 6 – aminohexanoic B. Axit 5 – aminopentanoic. C. Axit ε – aminocaproic. D. Axit ω – aminoenantoic. 1
  2. CHUYÊN ĐỀ AMINOAXIT Câu 21: Tên thường của các aminoaxit xuất phát từ tên của axit cacboxylic tương ứng có thêm tiếp đầu ngữ amino và số (1, 2, 3, ) hoặc chữ cái hi lạp (α, β, γ ) chỉ vị trí nhóm NH2 trong mạch. Đun nóng axit ε – aminocaproic xảy ra sự ngưng tụ giữa các phân tử để tạp ra sản phẩm polyamit theo β- còn gọi là nilon – 6. Tên gọi của axit ε – aminocaproic theo danh pháp IUPAC là: A. Axit 5 – aminoheptanoic. B. Axit 6 – aminohexanoic. C. Axit hexametylendiamin. D. Axit 5 – maninopentanoic Câu 22: X là một là α-amino axit có công thức phân tử C 3H7O2N. Công thức cấu tạo của X là: A. H2NCH(CH3)COOH B. H2NCH2CH2COOH C. H2NCH2COOCH3 D. CH2=CH–COONH4 Câu 23: Công thức tổng quát của aminoaxit no chứa hai nhóm amino và một nhóm cacboxyl, mạch hở là A. CnH2n+2O2N2 B. CnH2n+O2N2 C. Cn+H2n+O2N2 D. CnH2n+3O2N2 Câu 24: Trong dung dịch H2N-CH2-COOH tồn tại chủ yếu ở dạng : A. Anion B. Cation C. Phân tử trung hòa D. Ion lưỡng cực Câu 25: Ứng với công thức phân tử C4H9NO2 có bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau? A. 3.B. 4.C. 5.D. 6. Câu 26: Cho các chất sau: (X) H2N – CH2 – COOH; (Y): H3C – NH – CH2 – CH3. (Z): C6H5 – CH(NH2) – COOH; (G): HOOC – CH2 – CH(NH2) – COOH. (P): H2N – CH2 – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH; (T): CH3 – CH2 – COOH. Những chất thuộc loại aminoaxit là A. X,Y,Z,T. B. X,Z,G,P. C. X,Z,T,P. D. X,Y,G,P. Câu 27: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no, 1 chức amin. Chất thứ nhất có 2 nhóm axit, chất thứ 2 có 1 nhóm axit. Công thức của 2 chất trong X là A. CnH2n(COOH)2(NH2) và CmH2m(COOH)(NH2) B. CnH2n+2(COOH)2(NH2) và CmH2m+2(COOH)(NH2) C. CnH2n-3(COOH)2(NH2) và CmH2m-2(COOH)(NH2)D. CnH2n-1(COOH)2(NH2) và CmH2m(COOH)(NH2) TÍNH CHẤT VẬT LÍ, ỨNG DỤNG Câu 28: Chất nào sau đây ở trạng thái rắn ở điều kiện thường ? A. Glyxin. B. Triolein. C. Etyl aminoaxetat. D. Anilin. Câu 29: Trạng thái và tính tan của các amino axit là : A. Chất lỏng dễ tan trong nước B. Chất rắn dễ tan trong nước C. Chất rắn không tan trong nước D. Chất lỏng không tan trong nước Câu 30: Bột ngọt là muối mononatri của: A. axit oleic B. axit axetic C. axit aminoaxetic D. axit glutamic Câu 31: Amino axit mà muối của nó được dùng để sản xuất mì chính (bột ngọt) là A. alanin. B. tyrosin. C. axit glutamic. D. valin. Câu 32: Chất nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các chất sau : A. CH2(NH2)COOH. B. CH3CH2OH. C. CH3CH2NH2. D. CH3COOCH3. Câu 33: Chất rắn kết tinh, nhiệt độ nóng chảy cao, dễ tan, là tính chất của chất nào sau đây? A. C6H5NH2 B. C2H5OH C. CH3COOH D. H2NCH2CH2COOH Câu 34: Ứng dụng nào sau đây của amino axit là không đúng : A. Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh B. Muối đinatri glutamat dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt) C. Amino axit thiên nhiên (hầu hết là a-amino axit) là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống. D. Axit ω – aminoenantoic là nguyên liệu để sản xuất nilon – 7. TÍNH CHẤT HÓA HỌC Câu 35: Để chứng minh tính lưỡng tính của: NH2 - CH2 - COOH (X), ta cho X tác dụng với: A. Na2CO3, HCl B. HCl, NaOH C. HNO 3, CH3COOH D. NaOH, NH 3 Câu 36: Chất nào sau đây vừa có phản ứng với H2NCH(CH3)COOH vừa có phản ứng với C2H5NH2? A. CH3OH. B. NaOH. C. HCl. D. NaCl. 2
  3. CHUYÊN ĐỀ AMINOAXIT Câu 37: Glyxin (NH2-CH2-COOH) không phản ứng với chất nào sau đây? A. Dung dịch NaOH. B. Fe(OH)2. C. Dung dịch HCl. D. CH 3OH (xt: HCl khí). Câu 38: Glyxin không phản ứng được với chất nào dưới đây? A. Cu B. HCl C. KOH D. Na2CO3 Câu 39: Glixin không phản ứng với chất nào dưới đây? A. Axit axetic B. Axit clohiđric C. Natri hiđroxit D. Axit nitrơ Câu 40: Chất nào sau đây vừa phản ứng được với NaOH vừa phản ứng được với HCl? A. C2H5OH B. C6H5NH2 C. NH2-CH2-COOH D. CH3COOH Câu 41: Dung dịch nào làm xanh quì tím? A. CH3CH(NH2)COOH B. H 2NCH2CH(NH2)COOH C. ClH3NCH2COOH D. HOOCCH 2CH(NH2)COOH Câu 42: Dung dịch nào sau đây làm quì tím hóa xanh? A. anilin B. alanin C. metylamin D. axit glutamic Câu 43: Dung dịch trong nước của chất nào sau đây không làm đổi màu quì tím? A. Lysin. B. Metyl amin. C. Axit glutamic. D. Alanin. Câu 44: Dung dịch chứa chất nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh? A. Axit glutamic B. Anilin C. Glyxin D. Lysin Câu 45: Dung dịch chứa chất nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu đỏ? A. Axit glutamic B. Anilin C. Glyxin D. Lysin + - Câu 46: Cho các phản ứng: H2NCH2COOH + HCl  H3N CH2COOHCl . H2NCH2COOH + NaOH  H2NCH2COONa + H2O. Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic A. có tính oxi hóa và tính khử. B. chỉ có tính bazơ. C. chỉ có tính axit. D. có tính chất lưỡng tính. Câu 47: Cho dãy các dung dịch sau: C6H5NH2, NH2CH2COOH, HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH C2H5NH2, NH2[CH2]2CH(NH2)COOH. Số dung dịch trong dãy làm đổi màu quỳ tím ? A. 4 B. 5 C. 2 D. 3 Câu 48: Cho các chất sau: axit glutamic; valin; lysin; alanin; trimetylamin; anilin. Số chất làm quỳ tím chuyển màu hồng, màu xanh, không đổi màu lần lượt là A. 2, 1, 3. B. 1, 2, 3. C. 3, 1, 2. D. 1, 1, 4. Câu 49: Cho các dung dịch riêng biệt chứa các chất: anilin (1), metylamin (2), glixin (3), axit glutamic (4), axit 2,6- điamino hexanoic (5), H2NCH2COONa (6). Các dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là A. (1), (2). B. (2), (5), (6). C. (2), (5). D. (2), (3), (6). Câu 50: Cho các dung dịch amino axit : alanin ; glyxin ; lysin ; axit glutamic ; valin. Số dung dịch làm đổi màu quì tím A. 2B. 5C. 4D. 3 Câu 51: Có các dd riêng biệt sau: C6H5NH3Cl (phenylamoni clorua), NH2 - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH, ClNH3 - CH2 - COOH, HOOC - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH, NH2 - CH2 - COONa. Số lượng các dd có pH 2 > 1 > 3 > 4C. 5 < 2 < 1 < 3 < 4D. 2 < 5 < 1 < 3 < 4 Câu 53: Dãy các chất nào sau đây đều không làm đổi màu quỳ tím: A. Axit glutamic, valin, alanin. B. Axit glutamic, lysin, glyxin. C. Alanin, lysin, metyl amin. D. Anilin, glyxin, valin. Câu 54: Cho ba dung dịch chưa ba chất: CH3NH2 (X), NH2 – C3H5 – (COOH)2 (Y) và NH2 – CH2 – COOH (Z) đều có nồng độ 0,1M. Thứ tự sắp xếp ba dung dịch trên theo chiều tăng dần độ pH là A. Y< Z< X B. X< Y< Z C. Y< X< ZD. Z< X< Y 3
  4. CHUYÊN ĐỀ AMINOAXIT Câu 55: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là A. X, Y, Z, T B. X, Y, T C. X, Y, Z D. Y, Z, T Câu 56: Có các dung dịch sau (dung môi nước): CH3NH2 (1), anilin (2), HOOCCH2CH(NH2)-COOH (3), amoniac (4), H2NCH2CH(NH2)COOH (5), lysin (6), axit glutamic (7). Số chất làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là: A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 57: Cho các dung dịch: axit glutamic, valin, lysin, alanin, etylamin, anilin. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng, chuyển sang màu xanh, không đổi màu lần lượt là: A. 2, 1, 3. B. 1, 1, 4. C. 3, 1, 2. D. 1, 2, 3. Câu 58: Cho các dung dịch của các hợp chất sau: NH2-CH2-COOH (1) ; NH2-[CH2]2CH(NH2)-COOH (2) ; HOOC- C3H5(NH2)-COOH (3); NH2-CH(CH3)-COOH (4); NH2-CH2-COONa (5). Dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là A. (3). B. (3), (4). C. (1), (5). D. (2). Câu 59: Cho dung dịch chứa các chất sau: X1 : C6H5 NH2;X2 : CH3 NH2;X3 : NH2 CH2 COOH; . X4 : HOOC CH2 CH2 CHNH2COOH;X5 : H2N CH2 CH2 CH2 CHNH2COOH Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh? A. X2,X3,X4 B. X2,X5 C. X1,X3,X5 D. X1,X2,X5 Câu 60: Để phân biệt 3 dung dịch H 2NCH2COOH, CH3COOH, C2H5NH2 ta cần dùng thuốc thử nào sau đây ? A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch NaOH. C. Natri. D. Quỳ tím. Câu 61: Glyxin tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? A. Na2O; C2H5OH; HCl B. CH 3COOH; CO; Zn; MgO; O2. C. CH3OH; Cu; Ca(OH)2; HCl; Na2CO3. D. CH 3COOCH3; NaOH; Na; NH3; Ag. Câu 61: Cho các chất: Na, Cu; HCl; C2H5OH trong H2SO4; KOH; NaHCO3; Na2SO4. Dung dịch axit amino axetic tác dụng được với mấy chất: A. 5 B. 4C. 3D. 2 o Câu 62: Cho từng chất H2N-CH2-COOH, CH3-COOH, CH3COOCH3, lần lượt tác dụng với NaOH (t ) và với dung dịch HCl (to). số phản ứng xảy ra là A. 3 B. 5 C. 6 D. 4 Câu 63: Cho aminoaxit X phản ứng với dung dịch HCl, cho toàn bộ sản phẩm thu được phản ứng với dung dịch NaOH, thấy số mol của NaOH phản ứng bằng hai lần số mol HCl phản ứng thì: A. số nhóm amino = 2 số nhóm – COOH B. số nhóm amino = ½ số nhóm – COOH C. số nhóm amino = số nhóm – COOH D. aminoaxit có một nhóm - NH 2 và một nhóm –COOH CÂU HỎI LÍ THUYẾT TỔNG HỢP Câu 64: Các α–amino axit đều có A. khả năng làm đổi màu quỳ tím B. đúng một nhóm amino C. ít nhất 2 nhóm –COOH D. ít nhất hai nhóm chức Câu 65: Nhận định nào sau đây là sai A. Ở điều kiện thường, các amino axit là chất rắn, dễ tan trong nước. B. Ở trạng thái tinh thể, các amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực (muối nội phân tử). C. Axit glutamic là thuốc hổ trợ thần kinh. D. Trùng ngưng axit 6-aminohexanoic thu được nilon-6 có chứa liên kết peptit. Câu 66: Câu nào sau đây không đúng: A. aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, chứa đồng thời nhóm – NH2 và – COOH B. H2NCOOH là một aminoaxit đơn giản nhất 4
  5. CHUYÊN ĐỀ AMINOAXIT + — C. aminoaxit ngoài dạng phân tử H2NRCOOH còn có dạng ion lưỡng cực là H3NRCOO khi tan trong nước D. aminoaxit là một chất lưỡng tính và có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng Câu 67: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Ở nhiệt độ thường, các amino aixt đều là những chất lỏng. B. Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β – amino axit. C. Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt. D. Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức. Câu 68: Cho các nhận định sau: (1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh. (2) Axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ. (3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh. (4) Axit ađipic và hexametylenđiamin là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6,6 (5) Methionin là thuốc bổ thận. Số nhận định đúng là: A. 2B. 5C. 3D. 4 Câu 69: Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5 (T). Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là: A. X, Y, Z, T. B. X, Y, T. C. X, Y, Z. D. Y, Z, T. Câu 70: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Alanin  HCl X  NaOH Y. Chất Y là chất nào sau đây? A. H2N-CH2-CH2-COOH. B. CH3-CH(NH3Cl)-COONa. C. CH3-CH(NH3Cl)-COOH. D. CH3-CH(NH2)-COONa. Câu 71: Chất X có công thức phân tử C 4H9O2N. Biết : X + NaOH  Y + CH 3OHY + HCl dư  Z + H2O Công thức của cấu tạo thu gọn của X và Z có thể lần lượt là : A. H2NCH2CH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH. B. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH. C. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH. D. H2NCH2CH2COOC2H5 và CH3CH(NH3Cl)COOH. NaOH HCl d­ Câu 72: Cho các dãy chuyển hóa. Glyxin  X1  X2. Vậy X2 là A. ClH3NCH2COOH. B. H 2NCH2COONa. C. H2NCH2COOH. D. ClH 3NCH2COONa Câu 73: Cho sơ đồ sau : 0 HCl(d­) CH OH,HCl(khan) KOH NaOH,t  3  X (C4H9O2N) X1 X 2 X 3 H2N-CH2COOK Vậy X2 là A. ClH3N-CH2COOH B. H2N-CH2-COOH C. H2N-CH2-COONa D. H2N-CH2COOC2H5 Câu 74: Cho các dãy chuyển hóa: Glyxin A X; Glyxin B Y Các chất X và Y là A. đều là ClH3NCH2COONa. B. lần lượt là ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa. C. lần lượt là ClH3NCH2COONa và ClH3NCH2COONa. D. lần lượt là ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa 2. BÀI TẬP VỀ AMINOAXIT DẠNG 1: AMINOAXIT TÁC DỤNG VỚI HCl Câu 1: Cho 15,0 gam glyxin phản ứng hết với dung dịch HCl, sau phản ứng, khối lượng muối thu được là A. 22,1 gam. B. 22,3 gam. C. 88 gam. D. 86 gam. Câu 2: Cho 7,5g H2NCH2COOH tác dụng vừa đủ dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là: A. 10,57. B. 11,15. C. 14,8. D. 11,05. Câu 3: Cho 29,4 gam axit glutamic tác dụng với dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là: A. 44,0 gam. B. 36,7 gam. C. 36,5 gam. D. 43,6 gam. 5
  6. CHUYÊN ĐỀ AMINOAXIT Câu 4: Cho m gam hỗn hợp X gồm glyxin, valin và axit glutamic tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl 1M thu được 52 gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là A. 66,6. B. 37,8. C. 66,2. D. 37,4. Câu 5: Cho 25,65 gam muối gồm H2NCH2COONa và H2NCH2CH2COONa tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch H2SO41M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thì khối lượng muối do H2NCH2COONa tạo thành là: A. 29,25 gam B. 18,6 gam C. 37,9 gam D. 12,4 gam Câu 6: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối. Tên gọi của X là : A. axit glutamic.B. valin. C. alanin. D. glixin Câu 7: α-aminoaxit X chứa 1 nhóm -NH2. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: A. H2NCH2COOH B. H 2NCH2CH2COOH C. CH3CH2CH(NH2)COOH D. CH3CH(NH2)COOH Câu 8: X là amino axit no, mạch hở, đơn chức amin, đơn chức axit. Cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch HCl dư thu được dung dịch chứa 11,15 gam muối. Tên gọi của X là A. Glyxin. B. Valin. C. Alanin. D. Lysin. Câu 9: Amino axit thiết yếu X trong phân tử có mạch C không phân nhánh, có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối. Công thức của X là A. H2N-[CH2]3-COOH. B. H 2N-CH2-COOH.C. H 2N-CH(CH3)-COOH. D. H2N-[CH2]2-COOH. Câu 10: Amino axit X có dạng H2NRCOOH (R là gốc hiđrocacbon). Cho 0,15 mol X phản ứng hết với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch chứa 16,725 gam muối. Tên gọi của X là A. Phenylalanin. B. Valin. C. Alanin. D. Glyxin. Câu 11: α – amino axit X trong phân tử có một nhóm – NH2 và một nhóm – COOH. Cho 53,4 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chức 75,3 gam muối. Công thức của X là ? A. H2N – CH2 – COOH. B. H 2N – [CH2]3 – COOH. C. H2N – CH(CH3) – COOH.D. H 2N – [CH2]2 – COOH. Câu 12: Trung hoà 1 mol α- amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,286% về khối lượng. Công thức cấu tạo của X là A. H2N-CH2-COOH. B. H 2N-CH2-CH(NH2)-COOH. C. CH3-CH(NH2)-COOH. D. H 2N-CH2-CH2-COOH. Câu 13: Aminoaxit Y chứa 1 nhóm –COOH và 2 nhóm –NH2 cho 1 mol Y tác dụng hết với dung dịch HCl và cô cạn thì thu được 205g muối khan. Tìm công thức phân tử của Y. A. C5H12N2O2. B. C6H14N2O2. C. C5H10N2O2. D. C4H10N2O2. Câu 14: Cho 100ml dung dịch một aminoaxit 0,2M tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl 0,5M, đun nóng. Sau phản ứng, cô cạn cẩn thận dung dịch được 4,34 gam muối khan. Công thức phân tử của X là A. C6H14O2N2 . B. C6H13O2N2. C. C5H9O4N . D. C6H12O2N2. Câu 15: Chất X là một aminoaxit thiên nhiên, mạch không nhánh, trong phân tử chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Cho 13,1 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 16,75 gam muối khan. Tên gọi của X là A. Axit 2-amino-2-metylpentanoic. B. Axit -aminovaleric. C. Axit  -aminocaproic. D. Axit 2-aminohexanoic Câu 16: Amino axit X (có mạch cacbon không phân nhánh) là nguyên liệu được dùng để sản xuất một loại gia vị dùng nhiều trong đời sống, trong phân tử X có một nhóm –NH2 và hai nhóm – COOH. Đem 0,1mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 18,35 gam muối. Công thức hóa học phù hợp với điều kiện của X là A. NH2-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH B. HOOC-CH(CH 3)-CH(NH2)-COOH C. HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH D. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH DẠNG 2: AMINOAXIT TÁC DỤNG VỚI NaOH Câu 17: Trung hòa hết m gam glyxin (NH2 – CH2 – COOH ) cần vừa đủ 200 ml dung dịch KOH 0,6M. Giá trị của m là: A. 8,90. B. 9,00. C. 7,50. D. 10,68. Câu 18: Cho 6 gam glyxin vào 50 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi các phản ứng hoàn toàn cô cạn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là? 6
  7. CHUYÊN ĐỀ AMINOAXIT A. 7,10 B. 4,85 C. 6,35 D. 6,85 Câu 19: Cho m gam glyxin phản ứng hết với dung dịch KOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối. Giá trị của m là: A. 28,25 B. 21,75 C. 18,75 D. 37,50 Câu 20: Cho 8 gam NaOH vào dung dịch chứa 0,25 mol Gly thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là? A. 19,04. B. 25,12. C. 23,15. D. 20,52. Câu 21: Cho 0,11 mol glyxin tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 12,65. B. 14,19. C. 12,21. D. 10,67. Câu 22: Cho 7,5 gam glyxin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Phản ứng xong, khối lượng muối thu được là A. 9,8 gam. B. 9,9 gam. C. 11,5 gam. D. 9,7 gam. Câu 23: Cho 0,03 mol Glyxin (H2N-CH2-COOH) phản ứng hoàn toàn với dung dịch KOH dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là: A. 3,42 B. 3,39 C. 2,94 D. 2,91 Câu 24 : Cho 17,64 gam axit glutamic vào 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là A. 22,04. B. 19,10. C. 23,48. D. 25,64. Câu 25: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối. Giá trị của m là A. 13,8. B.12,0. C. 13,1. D. 16,0. Câu 26: Hỗn hợp X gồm 9 gam glyxin và 4,4 gam etyl axetat. Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 15,74. B. 16,94. C. 11,64. D. 19,24. Câu 27. Cho 2,46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH, NH2CH2COOH tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M. Tổng khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là A. 3,34. B. 3,52. C. 6,45. D. 8,42. Câu 28 .Cho 19,1g hỗn hợp CH3COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là: A. 9,2 B. 17,9 C. 19,4 D. 16,6 Câu 29: Trộn 13,35 gam H2NCH2COOCH3 với 200 gam dung dịch NaOH 4% rồi đun cho đến khô được m gam chất rắn khan. Gi á trị của m là A. 9,70.B. 1,70.C. 16,55.D. 11,28. Câu 30: Dung dịch X chứa 0,01 mol ClH3N-CH2-COOH, 0,02 mol CH3-CH(NH2)–COOH; 0,05 mol HCOOC6H5. Cho dung dịch X tác dụng với 160 ml dung dịch KOH 1M đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 16,335 gam. B. 8,615 gam. C. 12,535 gam. D. 14,515 gam. Câu 31: Cho 3,75g amino axit X tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được 4,85g muối. Công thức của X là : A. H2N-CH2-CH2-COOH B. H 2N-CH2CH2CH2COOH C. H2NCH2COOH D. H 2N-CH(CH3)-COOH Câu 32: Cho 4,45 gam một α-amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 5,55 gam muối. Công thức X là . A. H2N-CH2-CH2-COOH B. CH 3-CH2-CH(NH2)-COOH C. H2N-CH(CH3)-COOH D. H 2N-CH2-COOH Câu 33: Cho 0,01 mol một aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,25M. Mặt khác, 1,5 gam X tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch KOH 0,5M. Tên gọi của X là A. lysin. B. glyxin. C. alanin. D. axit glutamic. Câu 34 .Một α-amino axit X (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl). Cho 9,00 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 11,64 gam muối. X là A. Glyxin. B. Axit glutamic. C. Alanin. D. Valin. 7
  8. CHUYÊN ĐỀ AMINOAXIT Câu 35 . Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 20,9 gam muối. Số nguyên tử hiđro có trong X là A. 9. B. 11. C. 7. D. 8. Câu 36: Một α-amino axit X (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl). Cho 9,00 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 11,64 gam muối. X là A. Glyxin. B. Axit glutamic. C. Alanin. D. Valin. Câu 37: Chất X là một α-aminoaxit no, phân tử chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH. Cho 7,12 gam X tác dụng với NaOH dư thu được 8,88 gam muối. X là A. NH2-CH(CH3)-COOH B. NH2-CH2-COOH C. NH2-CH2-CH2-COOH D. C6H5-NH2 Câu 38: Cho 200 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch chứa 10 gam muối. Khối lượng mol phân tử của X là ? A. 147. B. 89. C. 103. D. 75. Câu 39: X là este của amino axit có công thức phân tử là C3H7O2N. Cho X tác dụng với 150 ml dung dịch KOH 1M, đun nóng thu được dung dịch Y và 3,2 gam chất hữu cơ Z. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là A. 11,30. B. 14,10. C. 16,95. D. 11,70. Câu 40: Cho 0,02 mol amino axit X (trong phân tử có một nhóm -NH2) phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 3,82 gam muối. Công thức của X là A. H2N-C2H4-COOH. B. H2N-C2H3-(COOH)2. C. H2N-CH2-COOH. D. H 2N-C3H5-(COOH)2. Câu 41: Cho 8,9g aminoaxit X ( phân tử chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxylic) phản ứng với dung dịch KOH dư được 12,7g muối. Tìm X: A. alanin B. H 2N(CH2)3COOHC. glixin D.C 3H7CH(NH2)COOH Câu 42: Cho 6,675 gam một -amino axit X (phân tử có 1 nhóm -NH2; 1 nhóm –COOH) tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 8,633 gam muối. Phân tử khối của X bằng A. 89. B. 75. C. 117. D. 97. Câu 43: Một amin axit X chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH, trong đó oxi chiếm 35,955% khối lượng. Lấy 13,35g X cho tác dụng 200ml dd NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn khan? A. 18,65g B. 16,65g C. 21,35g D. 16,9g Câu 44: Cho 100 ml dung dịch a-amino axit X nồng độ 1,0M tác dụng vừa đủ với 50g dung dịch NaOH 8%, sau phản ứng hoàn toàn thu được 11,1g muối. Công thức của X là : A. H2NCH(CH3)COOH B. (H 2N)2C3H5COOH C. CH3CH2CH(NH2)COOH D. H 2NCH2CH2COOH Câu 45: Thuỷ phân hoàn toàn 11,7g một este X trong dung dịch NaOH được một ancol Isopropylic và 9,7g muối của aminoaxit ( phân tử chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxylic). Tìm X: A. H2NCH2COO(CH2)2CH3 B. H 2N(CH2)2COOCH(CH3)2 C. H2N(CH2)2COO(CH2)2CH3 D. H 2NCH2COOCH(CH3)2 Câu 46: Cho 100 ml dung dịch α- amino axit nồng độ 1M tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch gồm NaOH 4% và KOH 5,6% thu được 11,9 gam muối . Công thức của X là: A. (NH2)2C4H7COOH. B. CH 3CH2CH(NH2)COOH. C. H2NCH2CH2COOH. D. H 2NCH(CH3)COOH. Câu 47: Cho 21,55 gam hỗn hợp X gồm H2N-CH2-COOH và H2N-CH2-COOC2H5 phản ứng với dung dịch NaOH loãng dư đun nóng thu được 4,6 gam ancol. Phần trăm theo khối lượng của H2N-CH2- COOH trong hỗn hợp X là: A. 47,8%. B. 52,2%. C. 71,69%. D. 28,3%. Câu 48: Hai chất đồng phân A, B (A được lấy từ nguồn thiên nhiên) có chứa 40,45% C, 7,86% H; 15,73% N và còn lại là O. Tỷ khối hơi của chất lỏng so với không khí là 3,069. Khi phản ứng với NaOH, A cho muối C3H6O2NNa, còn B cho muối C2H4O2NNa. Nhận định nào dưới đây là sai? A. A có tính lưỡng tính nhưng B chỉ có tính bazơ.B. A là alanin, B là metyl amino axetat. 0 C. Ở t thường A là chất lỏng, B là chất rắn.D. A và B đều tác dụng với HNO 2 để tạo khí N2 Dạng 3: AMINOAXIT X Y Câu 1: Cho 15 gam glyxin vào dung dịch HCl, thu đuợc dung dịch X chứa 29,6 gam chất tan. Để tác dụng vừa đủ với chất tan trong X cần dung V lít dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị của V là 8
  9. CHUYÊN ĐỀ AMINOAXIT A. 0,4. B. 1,2. C. 0,6. D. 0,3. Câu 2: Cho 0,1 mol lysin tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là A. 400. B. 100. C. 300. D. 200. Câu 3: Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH tham gia phản ứng là A. 0,50 mol. B. 0,65 mol. C. 0,35 mol. D. 0,55 mol. Câu 4 .Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol axit glutamic và 0,1 mol lysin vào 250 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Y. Cho HCl dư vào dung dịch Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HCl đã phản ứng là A. 0,85.B. 0,75.C. 0,65.D. 0,72. Câu 5: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và (H2N)2C5H9COOH (lysin) vào 400 mol dung dich HCl 1M, thu được dung dịch Y. Biết Y phản ứng vừa hết với 800 ml dung dịch NaOH 1M. Số mol lysin trong hỗn hợp X là A. 0,2. B. 0,25. C. 0,15. D. 0,1. Câu 6 . Cho hỗn hợp gồm metylamin, axit aminoaxetic với số mol bằng nhau tác dụng vừa đủ với 60 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y. Thể tích dung dịch NaOH 2M cần phản ứng vừa hết với dung dịch Y là A. 45 ml. B. 240 ml. C. 360 ml. D. 180 ml. Câu 7 .Dung dịch X (chứa 19,5 gam hỗn hợp etylamin và glyxin) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 1M. Dung dịch X trên tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là A. 200. B. 250. C. 350. D. 300. Câu 8 .Hòa tan 6 gam glyxin vào 200 ml dung dịch hỗn hợp chứa HCl 0,1M và H 2SO4 0,15M thu được dung dịch X. Cho 6,8 gam NaOH tan hết trong dung dịch X được dung dịch Y. Sau khi các phản ứng hoàn toàn, cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 13,59. B. 14,08. C. 12,84. D. 15,04. Câu 9 .Cho 0,15 mol alanin vào 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 30,90. B. 17,55. C. 18,825. D. 36,375. Câu 10: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho 350 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị gần nhất của m là A. 62 gam. B. 57 gam. C. 51 gam.D. 49 gam. Câu 11: Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 53,95. B. 44,95. C. 22,60. D. 22,35. Câu 12: Cho 7,3 gam lysin và 15 gam glyxin vào dung dịch chứa 0,3 mol KOH, thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 55,600 B. 53,775 C. 61,000 D. 32,250 Câu 13: Hòa tan hết 2,94 gam axit glutamic vào 600 ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch X. Cho NaOH vừa đủ vào X thu được m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là ? A. 7,33 B. 3,82 C. 8,12 D. 6,28 Câu 14: Hỗn hợp X gồm H2NCH2COOH (9,0 gam) và CH3COOC2H5 (4,4 gam). Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu đượcdung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 15,74. B. 16,94. C. 11,64. D. 19,24. Câu 15 .Amino axit X có công thức (H2N)2C3H5COOH. Cho 0,02 mol X tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,1M và HCl 0,3M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M và KOH 0,2M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là: A. 8,09 B. 10,45 C. 10,43 D. 6,38 9
  10. CHUYÊN ĐỀ AMINOAXIT Câu 16: Hỗn hợp X gồm hai amino axit no (chỉ chứa hai loại nhóm chức), trong đó tỉ lệ mO : mN = 24 : 7. Để tác dụng hết với 11,8 gam X cần 100 ml dung dịch HCl 1M. Mặt khác, cho 11,8 gam X tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được m gam muối. Giá trị của m là: A. 14,2. B. 16,5. C. 15,1. D. 13,4. Câu 17: X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch NaOH (dư) được dd Y chứa (m + 30,8) g muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl được dung dịch Z chứa (m + 36,5) gam muối. Giá trị của m là: A. 171,0. B. 165,6. C. 112,2. D. 123,8. Câu 18: Hỗn hợp X gồm glyxin và tyrosin (p-HO-C6H4-CH2-CH(NH2)-COOH). Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y chứa (m + 8,8) gam muối. Mặt khác nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl; thu được dung dịch Z chứa (m + 10,95) gam muối. Giá trị của m là A. 33,1. B. 46,3. C. 28,4. D. 31,7. Câu 19: Cho 0,15 mol alanin vào 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịchX. Cho X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 30,90. B. 17,55. C. 18,825. D. 36,375. Câu 20: Cho 20,15 g hỗn hợp X gồm (NH2CH2COOH và CH3CH(NH2)COOH) tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y. Y tác dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M. Phần trăm khối lượng của mỗi chất trong X là A. 58,53% và 41,47%. B. 55,83% và 44,17%. C. 53,58% và 46,42%. D. 52,59% và 47,41%. Câu 21: Cho 0,15 mol một amino axit X mạch hở phản ứng vừa đủ với 150 ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng thu được dung dịch X. Để phản ứng hết với dung dịch X cần 300 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 29,625 gam chất rắn khan. X là A. Glutamic. B. Glyxin. C. Alanin. D. Valin. Câu 22: Cho α-amino axit X tác dụng với ancol đơn chức Y trong HCl khan thu được chất hữu cơ Z có công thức phân tử là C5H12O2NCl. Cho Z tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2M, đun nóng, thu được 18,35 gam muối. Công thức cấu tạo của X là A. CH3-CH2-CH(NH2)-COOH. B. CH3-CH(NH2)-COOH. C. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH. D. H2N-CH2-CH2-COOH. BÀI TOÁN 2 THÍ NGHIỆM Câu 1: Hỗn hợp X gồm axit glutamic và lysin. Biết: - Cho m gam X phản ứng vừa đủ với V lit dung dịch HCl 1M. V - Cho m gam X phản ứng vừa đủ với lít dung dịch NaOH 2M. Phần trăm khối lượng của axit glutamic trong X là: 2 A. 33,48% B. 35,08% C. 50,17% D. 66,81% Câu 2: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m + 8,8) gam muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Z chứa (m + 9,125) gam muối. Giá trị của m là A. 30,95 B. 32,5 C. 41,1 D. 30,5 Câu 3. Dung dịch X (chứa 19,5 gam hỗn hợp etylamin và glyxin) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 1M. Dung dịch X trên tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là A. 200. B. 250. C. 350. D. 300. Câu 4: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và lysin tác dụng tối đa với dung dịch KOH, thu được (m + 5,32) gam muối. Mặt khác, cho m gam X tác dụng tối đa với dung dịch HCl, thu được (m + 5,84) gam muối. Giá trị của m là A. 14,64. B. 11,72. C. 17,58. D. 14,66. Câu 5. Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m + 30,8) gam muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m + 36,5) gam muối. Giá trị của m là 10
  11. CHUYÊN ĐỀ AMINOAXIT A. 112,2. B. 165,6. C. 123,8. D. 171,0. Câu 6: Hỗn hợp X gồm glyxin và tyrosin (p-HO-C6H4-CH2-CH(NH2)-COOH). Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y chứa (m + 8,8) gam muối. Mặt khác nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl; thu được dung dịch Z chứa (m + 10,95) gam muối. Giá trị của m là A. 33,1. B. 46,3. C. 28,4. D. 31,7. Câu 7: Cho 0,01 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH. Công thức của X có dạng nào trong các dạng sau? A. H2NR(COOH)2. B. (H2N)2R(COOH)2. C. H2NRCOOH. D. (H 2N)2RCOOH. Câu 8: Cho 0,1mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,1mol HCl, cho 17,8 gam A phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl cho 25,1g muối. Tìm A: A. glixin B. alanin C. axit glutamic D. anilin Câu 9: Cho 0,01 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 0,20M. Mặt khác, 0,04 mol X tác dụng vừa đủ với 20 gam dung dịch NaOH 8% thu được 5,60 gam muối khan. Công thức của X là A. H2NC3H5(COOH)2. B. H2NC3H6COOH. C. (H2N)2C2H3COOH.D. (H 2N)2C3H5COOH. Câu 10: Chất X là một amino axit. Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,125M, thu được 1,255 gam muối. Mặt khác, 0,01 mol X tác dụng vừa hết với 25 gam dung dịch NaOH 1,6%. Công thức của X là A. H2NC3H5(COOH)2. B. (H2N)2C3H5COOH. C. H2NC3H6COOH. D. H2NC2H4COOH. Câu 11: Cho 4,41 gam α-amino axit X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 5,73 gam muối. Mặt khác cũng lượng X trên tác dụng với HCl dư thu được 5,505g muối clorua. Công thức cấu tạo của X là A. HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH B. CH3CH(NH2)COOH C. HOOC-CH2CH(NH2)CH2COOH D. cả A và C Câu 12: Cho Y là một amino axit. Khi cho 0,02 mol Y tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml dung dịch HCl 0,25M và thu được 3,67 gam muối khan. Còn khi cho 0,01 mol Y tác dụng với dung dịch KOH thì cần dùng 100ml dung dịch KOH 0,2M. Công thức của Y là A. H2NC3H6COOH. B. H 2NC3H5(COOH)2. C. H2NC2H3(COOH)2. D. (H 2N)2C3H5COOH. Câu 13. Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,1 M thu được 3,67 gam muối khan. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Công thức của X là A. (H2N)2C3H5COOH. B. H2NC2H3(COOH)2. C. H2NC3H6COOH. D. H2NC3H5(COOH)2. Câu 14: 200ml dung dịch aminoaxit X 0,1M tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch H2SO4 0,05M. Mặt khác lượng dung dịch aminoaxit trên tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% tạo ra 3,82 gam muối. Công thức của X là: A. H2N-CH2-COOH B. H 2NC2H3(COOH)2 C. H2NC3H5(COOH)2 D. (H2N)2C3H5COOH Câu 15: Cho 0,01 mol amino axit X tác dụng với HCl thì dùng hết 80 ml dung dịch HCl 0,125M và thu được 1,835 gam muối khan. Còn khi cho 0,01 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng 25 gam dung dịch NaOH 3,2%. Công thức của X là A. (NH2)2C3H5COOH. B. H2N-C2H4-COOH.C. H 2N-C3H6-COOH. D. H 2NC3H5(COOH)2. Câu 16: Hỗn hợp X gồm một số amino axit (chỉ chứa nhóm chức -COOH và -NH2 trong phân tử), trong đó tỉ lệ mO : mN = 16:7. Để tác dụng vừa đủ với 10,36 gam hỗn hợp X cần vừa đúng 120 ml dung dịch HCl 1M. Mặt khác cho 10,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn thu được m gam rắn. Giá trị của m là A. 14,20 B. 16,36 C. 14,56 D. 13,84 Câu 17: Hỗn hợp X gồm hai amino axit no (chỉ chứa hai loại nhóm chức), trong đó tỉ lệ mO : mN = 24 : 7. Để tác dụng hết với 11,8 gam X cần 100 ml dung dịch HCl 1M. Mặt khác, cho 11,8 gam X tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được m gam muối. Giá trị của m là: A. 14,2. B. 16,5. C. 15,1. D. 13,4. Câu 18: Cho 0,01 mol một amino axit X tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,25M. Mặt khác 1,5 gam X tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch KOH 0,5M. Tên gọi của X là A. lysin. B. glyxin. C. alanin. D. valin. Câu 19: Hợp chất Y là một α – aminoaxit (có 1 nhóm – NH2) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 11
  12. CHUYÊN ĐỀ AMINOAXIT 3,67 gam muối. Mặt khác, trung hoà 1,47 gam Y bằng một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch thu được 1,91 gam chất rắn. Biết Y có cấu tạo mạnh không nhánh. Công thức cấu tạo của Y là A. H2NCH2CH2COOH. B. CH3CH(NH2)COOH. C. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. D. HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH Câu 20: Cho X là một amino axit. Đun nóng 100ml dung dịch X 0,2M với 80ml dung dịch NaOH 0,25M thì thấy vừa đủ và tạo thành 2,5g muối khan. Mặt khác để phản ứng với 200g dung dịch X 20,6% phải dùng vừa hết 400ml dung dịch HCl 1M. Xác định công thức cấu tạo có thể có của X. Số đồng phân cấu tạo của X là A. 3B. 6C. 4D. 5 Câu 21 .Hỗn hợp E gồm amin X có công thức dạng CnH2n+3N và amino axit Y có công thức dạng C mH2m+1O2N (trong đó số mol X gấp 1,5 lần số mol Y). Cho 28,4 gam hỗn hợp E tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 43,0 gam hỗn hợp muối. Mặt khác, cho 28,4 gam hỗn hợp E tác dụng với một lượng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được x gam muối. Giá trị của x là A. 17,76. B. 23,28. C. 15,52. D. 26,64. Câu 22 . Đốt cháy hoàn toàn 12,36 gam amino axit X dạng H2NCxHy(COOH)t, thu được a mol CO2 và b mol H2O (b > a). Mặt khác, cho 0,2 mol X vào 1 lít dung dịch hỗn hợp KOH 0,4M và NaOH 0,3M, thu được dung dịch Y. Thêm dung dịch HCl dư vào Y, thu được dung dịch chứa 75,25 gam muối Z. Giá trị của b là A. 0,48. B. 0,42. C. 0,54. D. 0,3. 12