Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán 7 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án)

docx 78 trang Khang Minh 16/10/2026 90
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán 7 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxtong_hop_10_de_thi_giua_hoc_ki_1_mon_toan_7_nam_hoc_2026_202.docx

Nội dung text: Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán 7 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án)

  1. Biên soạn: ThuVienDeThi.net Câu 16. (2,0 điểm) Trong hình, hai đường thẳng a và b lần lượt vuông góc với c tại A và B. Đường thẳng MN cắt a tại M, cắt b tại N; tia Nx là tia đối của NB. Biết AMN = 124°. a) (1 điểm) Giải thích vì sao a // b và tính MNB. b) (1 điểm) Vẽ tia Nt nằm trong góc MNx sao cho xNt = 34°. Chứng minh Nt vuông góc với MN. 21
  2. Biên soạn: ThuVienDeThi.net ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 03 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 7 Nguyên tắc chấm Chấp nhận cách giải đúng khác trong phạm vi kiến thức đã học và cho điểm tương ứng. Điểm mỗi ý không vượt mức quy định. Không trừ điểm hai lần cho cùng một lỗi kéo theo; vẫn cho điểm thao tác đúng tiếp theo nếu không làm mất bản chất yêu cầu. Cộng điểm thành phần trước, sau đó làm tròn điểm toàn bài đến một chữ số thập phân; không làm tròn từng ý. Ví dụ: 6,25 thành 6,3; 6,75 thành 6,8. Thang điểm 10. I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu chọn đúng một phương án được 0,25 điểm; bỏ trống hoặc chọn nhiều phương án được 0 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B D A C A C D B C A B D II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (1,5 điểm) Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm 5 3 −5 −2 2 1 −8 4 − : + = · + 6 4 8 3 12 5 9 −2 4 14 = + = 13a 15 9 45 0,75 1 −2 0,25 điểm: Tính trong ngoặc được . 0,25 điểm: Tính phép chia được và lũy 12 15 4 14 thừa được . 0,25 điểm: Cộng được . 9 45 −9 8 = − + 2,35 − 0,35 17 17 13b = −1 + 2 = 1. 0,75 −9 8 0,25 điểm: Bỏ ngoặc đúng dấu. 0,25 điểm: Nhóm được và 17 − 17 = −1 2,35 − 0,35 = 2. 0,25 điểm: Kết quả bằng 1. Câu 14. (1,5 điểm) Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm 169 = 13; |−5,8| = 5,8; 25 = 5. 14a A = 13 + 5,8 − 5 = 13,8. 0,5 0,25 điểm: Tính đúng hai căn và giá trị tuyệt đối. 0,25 điểm: Kết quả A = 13,8. 22
  3. Biên soạn: ThuVienDeThi.net Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm Nam không đúng. Chẳng hạn 3,79 kg và 3,84 kg đều làm tròn đến hàng phần mười được 3,8 kg. Ta có 3,79 < 3,84; còn 3,84 không nhỏ hơn 3,84. Vì khối lượng 3,84 kg vẫn thỏa dữ kiện nên không thể khẳng định khối lượng ban đầu chắc chắn nhỏ hơn 3,84 kg. 14b 1 0,25 điểm: Nêu một giá trị nhỏ hơn 3,84 kg có hai chữ số sau dấu phẩy và làm tròn thành 3,8 kg. 0,25 điểm: Nêu một giá trị không nhỏ hơn 3,84 kg có hai chữ số sau dấu phẩy và làm tròn thành 3,8 kg (chỉ có 3,84 kg). 0,25 điểm: Giải thích đúng phép làm tròn của hai giá trị đã chọn. 0,25 điểm: Kết luận Nam sai, dùng phản ví dụ để giải thích. Câu 15. (2,0 điểm) Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm 27 1 9 Lượng nước dành riêng là (lít). 4 · 6 = 8 27 9 45 Lượng dùng rót cốc là (lít). 4 − 8 = 8 27 15a 0,25 điểm: Đổi lượng ban đầu thành lít hoặc giá trị tương đương. 0,25 điểm: 0,75 4 9 45 Tính lượng dành riêng là lít. 0,25 điểm: Tính lượng còn lại là lít. Có thể tính 8 8 5 trực tiếp bằng lượng ban đầu. 6 1 22 Nếu cả 22 cốc đều nhỏ thì cần lít. Mỗi lần thay một cốc nhỏ bằng 22 · 5 = 5 3 1 1 một cốc lớn làm lượng nước tăng lít. 10 − 5 = 10 3 1 28 Dùng 12 cốc lớn và 10 cốc nhỏ cần lít, không 12 · 10 + 10 · 5 = 5 = 5,6 45 vượt lít. 8 = 5,625 Dùng 13 cốc lớn và 9 cốc nhỏ đã cần 5,7 lít > 5,625 lít. Càng tăng số cốc lớn thì 15b càng cần nhiều nước, nên số cốc lớn nhiều nhất là 12. 1,25 45 28 1 Khi đó cần 10 cốc nhỏ và còn lít nước. 8 − 5 = 40 1 0,25 điểm: Nhận ra mỗi lần thay cốc nhỏ bằng cốc lớn tăng lít, hoặc lập quan 10 hệ tương đương. 0,25 điểm: Nêu phương án 12 cốc lớn, 10 cốc nhỏ và kiểm dùng 5,6 lít. 0,25 điểm: Kiểm 13 cốc lớn cần 5,7 lít, vượt lượng có thể dùng. 0,25 điểm: Giải thích các phương án nhiều hơn 13 cốc lớn cũng cần nhiều nước hơn, 1 kết luận tối đa 12 cốc lớn. 0,25 điểm: Tính lượng thừa lít. 40 23
  4. Biên soạn: ThuVienDeThi.net Câu 16. (2,0 điểm) Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm Vì a và b phân biệt, cùng vuông góc với c nên a // b. Hai góc AMN và MNB ở vị trí trong cùng phía nên AMN + MNB = 180°. Suy ra . 16a MNB = 180° − 124° = 56° 1 0,5 điểm: Giải thích đúng a // b bằng tính chất cùng vuông góc với c. 0,25 điểm: Nêu đúng hai góc trong cùng phía bù nhau hoặc dùng góc đồng vị và kề bù. 0,25 điểm: Tính được MNB = 56°. NB và Nx là hai tia đối nhau nên MNx = 180° − MNB = 124°. Vì Nt nằm trong góc MNx nên MNt = MNx − xNt = 124° − 34° = 90°. 16b Vậy Nt ⊥ MN. 1 0,25 điểm: Vẽ được tia Nt đúng phía trong góc MNx, xác định góc xNt bằng 34°. 0,25 điểm: Tính được MNx = 124°. 0,25 điểm: Tính được MNt = 90° từ vị trí tia nằm trong. 0,25 điểm: Kết luận Nt ⊥ MN với căn cứ góc vuông. 24
  5. Biên soạn: ThuVienDeThi.net MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 7 - Đề số 04 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Mức độ đánh giá Chương / Chủ Nội dung / Đơn vị Tổng TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao đề kiến thức % điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Tập hợp và so sánh 1 (1) 1 (3) 1 Số hữu tỉ - - - - - - 5% số hữu tỉ 0,25 điểm 0,25 điểm 2 (13a; Các phép tính với 2 (2; 4) 1 (15a) 1 (15b) 2 Số hữu tỉ - - 13b) - - 40% số hữu tỉ 0,5 điểm 0,75 điểm 1,25 điểm 1,5 điểm Số thập phân; căn 3 (5; 6; 7) 1 (8) 1 (14a) 1 (14b) 3 Số thực bậc hai số học; giá - - - - 25% 0,75 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 1 điểm trị tuyệt đối Góc và đường Góc ở vị trí đặc 1 (9) 1 (10) 1 (16b) 4 - - - - - 15% thẳng song song biệt; tia phân giác 0,25 điểm 0,25 điểm 1 điểm Hai đường thẳng Góc và đường 1 (11) 1 (12) 1 (16a) 5 song song; lập luận - - - - - 15% thẳng song song 0,25 điểm 0,25 điểm 1 điểm hình học Tổng số câu/ý 6 0 6 4 0 3 0 1 20 Tổng điểm 1,5 0 1,5 3 0 2,75 0 1,25 10 Tỉ lệ theo điểm 15% 0% 15% 30% 0% 27,5% 0% 12,5% 100% TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Trong mỗi ô: số lượng (số câu/ý trên đề), rồi đến điểm. Câu TL không chia ý tính một đơn vị. Tỉ lệ tính theo điểm. Đề có 16 câu (12 TN, 4 TL), gồm 20 câu/ý được phân điểm. 25