Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán 6 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án)

docx 78 trang Khang Minh 15/10/2026 40
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán 6 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxtong_hop_10_de_thi_giua_hoc_ki_1_mon_toan_6_nam_hoc_2026_202.docx

Nội dung text: Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán 6 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án)

  1. Biên soạn: ThuVienDeThi.net II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13 (2 điểm). Thực hiện các yêu cầu sau: a) (0,75 điểm) Tính hợp lí: 97 + 168 + 203 + 132. b) (0,75 điểm) Tính: 156 : [2 · (32 + 4)]. c) (0,5 điểm) Không tính giá trị của tổng, hãy giải thích vì sao 8 · 29 + 15 không chia hết cho 8. Câu 14 (1,5 điểm). Thực hiện các yêu cầu sau: a) (0,75 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết (x − 17) : 6 = 14. b) (0,75 điểm) Dùng cả ba chữ số 0, 5, 7, mỗi chữ số đúng một lần, hãy viết tất cả các số có ba chữ số chia hết cho 5. Câu 15 (1,5 điểm). Một khu vườn hình chữ nhật dài 24 m, rộng 17 m. Người ta rào quanh vườn, chừa một lối vào rộng 3 m trên cạnh vườn. Bên trong vườn có luống hoa hình bình hành với đáy 15 m và chiều cao tương ứng 9 m; phần còn lại trồng rau. Tính chiều dài hàng rào cần làm và diện tích phần trồng rau. Câu 16 (2 điểm). Thư viện nhận sách trong hai đợt. Sách được xếp vào hộp loại 12 quyển hoặc hộp loại 18 quyển. a) (0,75 điểm) Đợt thứ nhất có từ 150 đến 200 quyển sách. Xếp theo cách nào trong hai cách trên cũng vừa đủ. Tính số sách của đợt thứ nhất. b) (1,25 điểm) Đợt thứ hai có từ 200 đến 300 quyển sách. Nếu chỉ dùng hộp 12 quyển hoặc chỉ dùng hộp 18 quyển thì đều thừa 5 quyển. Khi chia đều toàn bộ số sách này cho các lớp, mỗi lớp 17 quyển thì không còn thừa. Tính số sách của đợt thứ hai và số lớp được nhận sách. HẾT 21
  2. Biên soạn: ThuVienDeThi.net ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 03 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 6 Nguyên tắc chấm Chấp nhận cách giải đúng khác trong phạm vi kiến thức đã học và cho điểm tương ứng. Điểm của mỗi ý không vượt mức ghi trong bảng. Không trừ điểm hai lần cho cùng một lỗi kéo theo; vẫn cho điểm thao tác đúng tiếp theo nếu không làm mất bản chất yêu cầu. Cộng điểm thành phần trước, sau đó làm tròn điểm toàn bài đến một chữ số thập phân; không làm tròn từng ý. Ví dụ: 6,25 thành 6,3; 6,75 thành 6,8. Thang điểm 10. I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu chọn đúng một phương án được 0,25 điểm; bỏ trống hoặc chọn nhiều phương án được 0 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B D A C D B A C D B C A II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13 (2 điểm). Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm 97 + 168 + 203 + 132 = (97 + 203) + (168 + 132) = 300 + 300 = 600. 13a 0,25 điểm: Nhóm đúng các số hạng để có hai tổng tròn trăm. 0,75 0,25 điểm: Tính được 300 + 300. 0,25 điểm: Kết quả 600. 156 : [2 · (9 + 4)] = 156 : (2 · 13) = 156 : 26 = 6. 13b 0,25 điểm: Tính được 3² + 4 = 13. 0,75 0,25 điểm: Tính đúng số chia là 26. 0,25 điểm: Kết quả 6. 8 · 29 chia hết cho 8; 15 không chia hết cho 8. Do đó 8 · 29 + 15 không chia hết cho 8. 13c 0,5 0,25 điểm: Nêu đúng tính chia hết của hai số hạng. 0,25 điểm: Áp dụng tính chất và kết luận tổng không chia hết cho 8. Câu 14 (1,5 điểm). Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm x − 17 = 14 · 6 = 84 x = 84 + 17 = 101. 14a 0,25 điểm: Suy ra x − 17 = 14 · 6. 0,75 0,25 điểm: Tính được x − 17 = 84. 0,25 điểm: Tìm được x = 101. 22
  3. Biên soạn: ThuVienDeThi.net Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm Chữ số hàng đơn vị là 0 hoặc 5. Kết thúc bằng 0: 570; 750. Kết thúc bằng 5: 705 (075 không phải số có ba chữ số). Vậy các số cần tìm là 570; 705; 750. Cho mỗi số đúng 0,25 điểm; nếu có 14b số thừa thì trừ 0,25 điểm mỗi số thừa, điểm của ý không dưới 0. 0,75 0,25 điểm: Viết được 570. 0,25 điểm: Viết được 705. 0,25 điểm: Viết được 750; xét số thừa theo lưu ý chấm. Câu 15 (1,5 điểm). Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm Chu vi khu vườn: (24 + 17) · 2 = 82 (m). Chiều dài hàng rào: 82 − 3 = 79 (m). Diện tích khu vườn: 24 · 17 = 408 (m²). Diện tích luống hoa: 15 · 9 = 135 (m²). Diện tích trồng rau: 408 − 135 = 273 (m²). 15 1,5 0,25 điểm: Tính đúng chu vi 82 m. 0,25 điểm: Tính đúng hàng rào 79 m. 0,25 điểm: Tính đúng diện tích vườn 408 m². 0,25 điểm: Tính đúng diện tích luống hoa 135 m². 0,5 điểm: Tính đúng diện tích trồng rau 273 m² và ghi đơn vị. Câu 16 (2 điểm). Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm Số sách là bội chung của 12 và 18. BCNN(12, 18) = 36. Trong khoảng từ 150 đến 200 chỉ có bội 180 của 36. Vậy đợt thứ nhất có 180 quyển sách. 16a 0,75 0,25 điểm: Xác định điều kiện bội chung. 0,25 điểm: Tính được BCNN(12, 18) = 36. 0,25 điểm: Chọn đúng 180 quyển trong khoảng đã cho. 23
  4. Biên soạn: ThuVienDeThi.net Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm Gọi số sách là N. Vì hai cách xếp hộp đều thừa 5 quyển nên N − 5 là bội chung của 12 và 18, tức là bội của 36. 200 ≤ N ≤ 300 nên 195 ≤ N − 5 ≤ 295. Các bội của 36 trong khoảng này là 216; 252; 288. Do đó N có thể là 221; 257; 293. Trong ba số này chỉ có 221 chia hết cho 17: 221 = 17 · 13; 257 = 17 · 15 + 2; 293 = 17 · 17 + 4. Vậy đợt thứ hai có 221 quyển sách, chia cho 13 lớp. Chấp nhận cách liệt 16b kê bội của 17 trong khoảng rồi kiểm hai số dư; không bắt dùng kí hiệu 1,25 đồng dư. 0,25 điểm: Nêu được N − 5 là bội chung của 12 và 18. 0,25 điểm: Dùng BCNN = 36 và khoảng giới hạn để xét ứng viên. 0,25 điểm: Tìm đủ 221; 257; 293. 0,25 điểm: Chọn đúng 221 theo điều kiện chia hết cho 17 và loại hai số còn lại. 0,25 điểm: Kết luận 221 quyển và 13 lớp. 24
  5. Biên soạn: ThuVienDeThi.net MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 6 - Đề số 04 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Mức độ đánh giá Chương / Chủ Nội dung / Đơn vị Tổng TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao đề kiến thức % điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Tập hợp; cách ghi 2 (1; 2) 1 Số tự nhiên - - - - - - - 5% số tự nhiên 0,5 điểm 4 (13a; Phép tính; lũy 1 (3) 1 (4) 13b; 13c; 2 Số tự nhiên - - - - - 32,5% thừa 0,25 điểm 0,25 điểm 14a) 2,75 điểm Tính chất, dấu 1 (5) 1 (6) 1 (14b) 3 Tính chia hết hiệu chia hết; số - - - - - 12,5% 0,25 điểm 0,25 điểm 0,75 điểm nguyên tố 2 (7; 8) 1 (15) 4 Tính chia hết ƯCLN; BCNN - - - - - - 20% 0,5 điểm 1,5 điểm Hình học trực Hình phẳng; chu 2 (9; 10) 2 (11; 12) 1 (16a) 1 (16b) 5 - - - - 30% quan vi và diện tích 0,5 điểm 0,5 điểm 0,75 điểm 1,25 điểm Tổng số câu/ý 6 0 6 5 0 2 0 1 20 Tổng điểm 1,5 0 1,5 3,5 0 2,25 0 1,25 10 Tỉ lệ theo điểm 15% 0% 15% 35% 0% 22,5% 0% 12,5% 100% TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Trong mỗi ô: số lượng (số câu/ý trên đề), rồi đến điểm. Câu TL không chia ý tính một đơn vị. Tỉ lệ tính theo điểm. Toàn đề: 16 câu (12 TN, 4 TL), gồm 20 câu/ý được phân điểm. 25