Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán 4 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án)

docx 82 trang Khang Minh 20/10/2026 120
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán 4 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxtong_hop_10_de_thi_giua_hoc_ki_1_mon_toan_4_nam_hoc_2026_202.docx

Nội dung text: Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán 4 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án)

  1. Biên soạn: ThuVienDeThi.net Câu 11. (2 điểm) Đặt tính rồi tính (phép chia ghi rõ số dư): a) 34 759 + 28 684 b) 82 305 − 46 728 c) 13 276 × 6 d) 48 739 : 7 ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. Câu 12. (1 điểm) Thực hiện các yêu cầu sau: a) Đổi 3 tạ 8 kg và 3 tạ 8 yến sang ki-lô-gam rồi so sánh. Phần nào của hai số đo làm chúng khác nhau? .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... b) Với biểu thức (45 + a) : b, hãy tính theo hai trường hợp trong bảng rồi cho biết trường hợp nào có giá trị lớn hơn. Trường hợp a b I 15 5 II 33 6 .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... HẾT 21
  2. Biên soạn: ThuVienDeThi.net ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 4 - Đề số 03 I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A B B D C C D A Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 9. (2 điểm) Câu/ Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm ý Số thiệp làm được: 36 × 5 = 180 (tấm). Số thiệp cần giao: 22 × 6 = 132 a (tấm). Tính đúng hai lượng: 0,5 điểm. Còn lại: 180 − 132 = 48 (tấm); lập 1 phép trừ và trả lời đúng: 0,5 điểm. Sau khi loại một lô và dùng dự trữ, lượng còn sau giao là: 48 − 36 + 8 = 20 (tấm); tính đúng: 0,5 điểm. Để còn đúng 50 tấm, cần làm thêm: 50 − 20 = 30 (tấm). Sửa kế hoạch An từ 26 thành 30 tấm hoặc kế hoạch Bình b 1 từ 34 thành 30 tấm và giải thích sẽ còn đúng 50 tấm: 0,5 điểm. Chấp nhận cách tính trực tiếp: còn 4 lô, cộng 8 tấm dự trữ, trừ 132 tấm giao rồi tìm lượng cần thêm. Áp dụng quy tắc lỗi kéo theo từ ý a. Câu 10. (1 điểm) Câu/ Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm ý Cách xếp 0 2 5 7 không biểu diễn số có bốn chữ số vì chữ số đầu là 0. Sửa thành 2 057, dùng đủ mỗi thẻ một lần và tận cùng là 7 nên là số lẻ. Chỉ ra lỗi và lập đúng số: 0,5 điểm. Giải thích nhỏ nhất: hàng nghìn chọn 1 2 là chữ số khác 0 bé nhất; hàng trăm chọn 0; hai chữ số 5, 7 còn lại xếp 57 nhỏ hơn 75, vẫn cho số lẻ. Lập luận đủ: 0,5 điểm. Chấp nhận liệt kê các số hợp lệ rồi so sánh đúng; chỉ viết 2 057 chưa được điểm lập luận. Câu 11. (2 điểm) Câu/ Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm ý a 34 759 + 28 684 = 63 443. Đặt tính đúng hàng và tính đúng: 0,5 điểm. 0,5 b 82 305 − 46 728 = 35 577. Đặt tính đúng hàng và tính đúng: 0,5 điểm. 0,5 c 13 276 × 6 = 79 656. Đặt tính và tính đúng: 0,5 điểm. 0,5 48 739 : 7 = 6 962 (dư 5). Đặt tính và ghi đúng thương, số dư: 0,5 điểm. d 0,5 Kiểm: 6 962 × 7 + 5 = 48 739; 5 < 7. 22
  3. Biên soạn: ThuVienDeThi.net Câu 12. (1 điểm) Câu/ Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm ý 3 tạ 8 kg = 308 kg; 3 tạ 8 yến = 380 kg. Vì 308 < 380 nên 3 tạ 8 kg < 3 tạ a 8 yến. Cùng 3 tạ nhưng 8 kg nhỏ hơn 8 yến (= 80 kg). Đổi, so sánh và nêu 0,5 đúng phần khác: 0,5 điểm. Trường hợp I: (45 + 15) : 5 = 12. Trường hợp II: (45 + 33) : 6 = 13. Vì 13 b > 12 nên trường hợp II cho giá trị lớn hơn. Tính đúng hai giá trị và kết 0,5 luận đúng: 0,5 điểm. Hướng dẫn chung Mỗi câu trắc nghiệm chọn đúng một đáp án được 0,5 điểm; chọn nhiều đáp án hoặc không chọn được 0 điểm. Chấp nhận cách làm đúng khác ở phần tự luận. Điểm thành phần là bội của 0,5. Cộng điểm toàn bài rồi làm tròn một lần đến số nguyên gần nhất; nửa điểm làm tròn lên (ví dụ 6,5 thành 7). Đây là quy ước của bộ đối với cách tổng hợp điểm. Điểm cuối cùng từ 0 đến 10. Với câu 9, chỉ trừ điểm ở bước phát sinh lỗi. Nếu học sinh dùng kết quả sai từ ý a nhưng thực hiện đúng các bước tiếp theo, tính đúng theo kết quả đó và kết luận nhất quán thì cho trọn điểm các bước sau, kể cả khi số cần làm thêm khác đáp án. Không cho điểm phần có lỗi mới; giáo viên sửa kết quả và chỉ ra nguyên nhân. Chấm riêng từng mốc 0,5 điểm. Giáo viên sửa lỗi và nhận xét theo bài làm thực tế: đọc đúng thang đo từ cạnh gốc, giữ các hàng có chữ số 0, kiểm chữ số đầu và cuối khi lập số, kiểm thương và số dư. Không dùng một nhận xét chung cho mọi bài. 23
  4. Biên soạn: ThuVienDeThi.net MA TRẬN BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 4 - Đề số 04 Thời gian làm bài: 40 phút M2 - M3 - Nội dung đánh giá M1 - TN M1 - TL M2 - TL M3 - TL Tổng TN TN 1 / 0,5 1 / 0,5 Đọc, viết và cấu tạo số - - - - 2 / 1 02 09b 1 / 0,5 1 / 0,5 1 / 1 So sánh, làm tròn số - - - 3 / 2 03 09a 12 1 / 0,5 4 / 2 Phép tính và biểu thức - - - - 5 / 2,5 05 08a, 08b, 08c, 08d 2 / 2 Giải quyết vấn đề - - - - - 2 / 2 11a, 11b 2 / 1 1 / 0,5 Góc và đo góc - - - - 3 / 1,5 04, 07 10 2 / 1 Đơn vị đo khối lượng - - - - - 2 / 1 01, 06 Tổng 7 / 3,5 6 / 3 0 / 0 3 / 2,5 0 / 0 1 / 1 17 / 10 Mỗi ô ghi số nhiệm vụ / điểm; dòng dưới ghi số thứ tự câu/ý. TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. M1, M2, M3: Mức 1, Mức 2, Mức 3. Câu 8 có 4 nhiệm vụ; câu 9 và 11 mỗi câu có 2 nhiệm vụ; các câu còn lại mỗi câu có 1 nhiệm vụ. 12 câu chính, 17 nhiệm vụ đánh giá. TN: 7 câu, 3,5 điểm (35%); TL: 5 câu chính, 10 nhiệm vụ, 6,5 điểm (65%). M1: 13 nhiệm vụ, 6,5 điểm (65%); M2: 3 nhiệm vụ, 2,5 điểm (25%); M3: 1 nhiệm vụ, 1 điểm (10%). Tỉ lệ tính theo điểm. Tổng: 10 điểm. 24
  5. Biên soạn: ThuVienDeThi.net BẢN ĐẶC TẢ BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 4 - Đề số 04 Thời gian làm bài: 40 phút Số Nội dung Mức Yêu cầu cần đạt và biểu hiện cần đánh giá Câu/ý nhiệm Điểm vụ Đọc, viết và 02: Nhận biết lớp chứa chữ số trong số có nhiều chữ số. M1 02, 09b 2 1 cấu tạo số 09b: Viết số từ mô tả từng lớp và xác định chẵn, lẻ từ chữ số hàng đơn vị. So sánh, làm M1 03: Làm tròn đến hàng chục nghìn khi chữ số hàng nghìn là 5. 03 1 0,5 tròn số So sánh, làm M2 09a: Kết hợp quan hệ lớn hơn với điều kiện làm tròn để xác định chữ số bị che. 09a 1 0,5 tròn số So sánh, làm 12: Tự tạo hai cặp số có cùng kết quả làm tròn nhưng thứ tự trái nhau để phản M3 12 1 1 tròn số hồi về khả năng xác định thứ tự số thật. 05: Thay ba giá trị vào biểu thức chứa ba chữ và tính đúng thứ tự. 08a: Nhân với số có một chữ số trong phạm vi 100 000. Phép tính và 05, 08a, 08b, M1 08b: Chia cho số có một chữ số, xác định thương và số dư. 5 2,5 biểu thức 08c, 08d 08c: Kiểm phép cộng bằng phép trừ và kết luận tính đúng của bản ghi. 08d: Kiểm phép trừ bằng phép cộng và sửa kết quả sai. 11a: Tự nối quan hệ ít hơn với yêu cầu tìm tổng số sách của hai nhóm. Giải quyết vấn M2 11b: Kết nối chuyển đi, nhận vào với việc bảo toàn tổng và kiểm chỉ tiêu của 11a, 11b 2 2 đề cả hai nhóm. 04: Nhận dạng góc nhọn bằng cách đối chiếu với góc vuông. Góc và đo góc M1 07: Chọn hai tia tạo góc tù trong hình có các góc chung cạnh. 04, 07, 10 3 1,5 10: So sánh hai góc theo số đo dù các cạnh được vẽ dài, ngắn khác nhau. Đơn vị đo khối 01: Đổi tấn sang tạ theo quan hệ 1 tấn bằng 10 tạ. M1 01, 06 2 1 lượng 06: Đổi số đo hỗn hợp tạ và ki-lô-gam sang ki-lô-gam. 12 câu chính, 17 nhiệm vụ đánh giá. TN: 7 câu, 3,5 điểm (35%); TL: 5 câu chính, 10 nhiệm vụ, 6,5 điểm (65%). M1: 13 nhiệm vụ, 6,5 điểm (65%); M2: 3 nhiệm vụ, 2,5 điểm (25%); M3: 1 nhiệm vụ, 1 điểm (10%). Tỉ lệ tính theo điểm. Tổng: 10 điểm. 25