Đề kiểm tra 15 phút Vật lí Lớp 10 - Bài số 1

docx 5 trang Hùng Thuận 24/05/2022 1850
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 15 phút Vật lí Lớp 10 - Bài số 1", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_15_phut_vat_li_lop_10_bai_so_1.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra 15 phút Vật lí Lớp 10 - Bài số 1

  1. Kiểm tra 15 phút : Bài số 1 Họ tên: Lớp 10 . Câu 1. Tốc độ trung bình của một chuyển động cho biết A. mức độ nhanh, chậm của chuyển động trong một khoàng thời gian nhất định. B. thời gian chuyển động dài hay ngắn. C. mốc thời gian đã được chọn. D. hình dạng quỹ đạo chuyển động. Câu 2. Đồ thị toạ độ - thời gian trong chuyển động thẳng của một chiếc xe có dạng như ở hình vẽ. Trong khoảng thời gian nào xe chuyển động thẳng đều? A. Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1. B. Chỉ trong khoảng thời gian từ t1 đến t2. C. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2. D. Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều. Câu 3. Một chiếc xe ô tô xuất phát từ A lúc 6 giờ sáng, chuyển động thẳng đều tới B, cách A 120 km. Tính tốc độ của xe, biết rằng xe tới B lúc 8 giờ 30 phút. A. 48 km/h.B. 24 km/h.C. 36 km/h.D. 60 km/h. Câu 4. Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox theo chiều dương có dạng: x 5 60t (x đo bằng kilômét và t đo bằng giờ). Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với tốc độ bằng bao nhiêu? A. Từ điểm O, với tốc độ 5 km/h. B. Từ điểm O, với tốc độ 60 km/h. C. Từ điểm M, cách O là 5 km, với tốc độ 5 km/h. D. Từ điểm M, cách O là 5 km, với tốc độ 60 km/h. Câu 5. Phương trình nào sau là phương trình vận tốc của chuyển động chậm dần đều (chiều dương cùng chiều chuyển động)? A. v = 15 + 5tB. v 15 3t C. v 10 5t 2t 2 D. v 20 t 2 / 2 Câu 6. Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều A. Vectơ gia tốc của vật cùng chiều với vectơ vận tốc. B. Gia tốc của vật luôn luôn dương. C. Vectơ gia tốc của vật ngược chiều với vectơ vận tốc D. Gia tốc của vật luôn luôn âm Câu 7. Hình vẽ là đồ thị vận tốc theo thời gian của một xe máy chuyển động trên một đường thẳng. Trong khoảng thời gian nào, xe máy chuyển động chậm dần đều? A. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.
  2. B. Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2 C. Trong khoảng thời gian từ t2 đến t3 D. Trong khoảng thời gian từ t1 đến t3. Câu 8. Một ô tô bắt đầu chuyển bánh và chuyển động nhanh dần đều trên một đoạn đường thẳng. Sau 10 giây kể từ lúc chuyển bánh ô tô đạt được tốc độ 36 km/h. Chọn chiều dương ngược chiều chuyển động thì gia tốc chuyển động của ô tô là A. 1m/s2 B. 1 m/s2 C. 0,5 m/s2 D. 0,5 m/s2 Câu 9. Một vật chuyển động có phương trình vận tốc v (10 2t) (m/s). Sau 8 giây kể từ thời điểm t = 0, vật đi được quãng đường A. 34 mB. 16 mC. 144 mD. 84 m Câu 10. Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao h xuống đất, tại nơi có gia tốc trọng trường g. Công thức tính độ lớn vận tốc v của vật khi chạm đất là A. v 2gh. B. v gh. C. v 0,5gh. D. v 2 gh. Câu 11. Một hòn sỏi nhỏ được ném thẳng đứng xuống dưới với tốc độ ban đầu bằng 9,8 m/s từ độ cao 39,2 m. Lấy g = 9,8 m/s2. Bỏ qua lực cản của không khí. Hỏi sau bao lâu hòn sỏi rơi tới đất? A. 1 s.B. 2 s.C. 3 s.D. 4 s. Câu 12. Chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều có các đặc điểm sau: A. Quỹ đạo là đường tròn. B. Vectơ vận tốc không đổi. C. Tốc độ góc không đổi. D. Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm. Câu 13. Chỉ ra cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc  với tốc độ dài v và với gia tốc hướng tâm aht của chất điểm chuyển động tròn đều.  v2 A. v r và a v2r .B. v và a . ht r ht r v2  v2 C. v r và a .D. v và a . ht r r ht r Câu 14. Tìm các cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc  với chu kì T và với tần số f trong chuyển động tròn đều. 2 A.  và  2 f .B.  2 T và  2 f . T 2 2 2 C.  2 T và  . D.  và  . f T f Câu 15. Xác định gia tốc hướng tâm của một chất điểm chuyển động trên một dường tròn bán kính 3 m, tốc độ dài không đổi bằng 6 m/s. A. 15 m / s2 .B. 12 m / s2 . C. 14 m / s2 .D. 108 m / s2 .
  3. Kiểm tra 15 phút : Bài số 1 Họ tên: Lớp 10 . Câu 1. Tốc độ trung bình của một chuyển động cho biết A. mức độ nhanh, chậm của chuyển động trong một khoàng thời gian nhất định. B. thời gian chuyển động dài hay ngắn. C. mốc thời gian đã được chọn. D. hình dạng quỹ đạo chuyển động. Câu 2. Đồ thị toạ độ - thời gian trong chuyển động thẳng của một chiếc xe có dạng như ở hình vẽ. Trong khoảng thời gian nào xe chuyển động thẳng đều? A. Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1. B. Chỉ trong khoảng thời gian từ t1 đến t2. C. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2. D. Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều. Câu 3. Một chiếc xe ô tô xuất phát từ A lúc 6 giờ sáng, chuyển động thẳng đều tới B, cách A 120 km. Tính tốc độ của xe, biết rằng xe tới B lúc 8 giờ. A. 48 km/h.B. 24 km/h.C. 36 km/h.D. 60 km/h. Câu 4. Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox theo chiều dương có dạng: x = 5 – 60t (x đo bằng kilômét và t đo bằng giờ). Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với tốc độ bằng bao nhiêu? A. Từ điểm O, với tốc độ 5 km/h. B. Từ điểm O, với tốc độ 60 km/h. C. Từ điểm M, cách O là 5 km, với tốc độ 5 km/h. D. Từ điểm M, cách O là 5 km, với tốc độ 60 km/h. Câu 5. Phương trình nào sau là phương trình vận tốc của chuyển động nhanh dần đều (chiều dương cùng chiều chuyển động)? A.v = 15 + 5tB. v 15 3t C. v 10 5t 2t 2 D. v 20 t 2 / 2 Câu 6. Vật chuyển động thẳng chậm dần đều A. Vectơ gia tốc của vật cùng chiều với vectơ vận tốc. B. Gia tốc của vật luôn luôn dương. C. Vectơ gia tốc của vật ngược chiều với vectơ vận tốc D. Gia tốc của vật luôn luôn âm Câu 7. Hình vẽ là đồ thị vận tốc theo thời gian của một xe máy chuyển động trên một đường thẳng. Trong khoảng thời gian nào, xe máy chuyển động nhanh dần đều? A. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.
  4. B. Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2 C. Trong khoảng thời gian từ t2 đến t3 D. Trong khoảng thời gian từ t1 đến t3. Câu 8. Một ô tô bắt đầu chuyển bánh và chuyển động nhanh dần đều trên một đoạn đường thẳng. Sau 10 giây kể từ lúc chuyển bánh ô tô đạt được tốc độ 36 km/h. Chọn chiều dương cùng chiều chuyển động thì gia tốc chuyển động của ô tô là A. 1m/s2 B. 1 m/s2 C. 0,5 m/s2 D. 0,5 m/s2 Câu 9. Một vật chuyển động có phương trình vận tốc v = 10 + 2t (m/s). Sau 8 giây kể từ thời điểm t = 0, vật đi được quãng đường A. 34 mB. 16 mC. 144 mD. 84 m Câu 10. Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao h xuống đất, tại nơi có gia tốc trọng trường g. Công thức tính độ lớn vận tốc v của vật khi chạm đất là A. v 2gh. B. v gh. C. v 0,5gh. D. v 2 gh. Câu 11. Một hòn sỏi nhỏ được ném thẳng đứng xuống dưới với tốc độ ban đầu bằng 9,8 m/s từ độ cao 39,2 m. Lấy g = 9,8 m/s2. Bỏ qua lực cản của không khí. Hỏi sau bao lâu hòn sỏi rơi tới đất? A. 1 s.B. 2 s.C. 3 s.D. 4 s. Câu 12. Chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều có các đặc điểm sau: A. Quỹ đạo là đường tròn. B. Vectơ vận tốc cùng hướng với véc tơ gia tốc. C. Chu kì không đổi. D. Vectơ vận tốc luôn tiếp tuyến với quỹ đạo. Câu 13. Chỉ ra cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc  với tốc độ dài v và với gia tốc hướng tâm aht của chất điểm chuyển động tròn đều.  v2 A. v r và a v2r .B. v và a . ht r ht r 2 v  2 C. v r và a .D. v và ℎ푡 = 푣 . . ht r r Câu 14. Tìm các cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc  với chu kì T và với tần số f trong chuyển động tròn đều. 2 A. 2 T và  2 f . B. và  2 f . T 2 2 2 C.  2 T và  . D.  và  . f T f Câu 15. Xác định gia tốc hướng tâm của một chất điểm chuyển động trên một dường tròn bán kính 3 m, tốc độ góc không đổi bằng 6 rad/s. A. 15 m / s2 .B. 12 m / s2 . C. 14 m / s2 .D. 108 m / s2 .