Bộ bài tập môn Toán lớp 2 năm học 2026-2027 (Phiếu giao bài hằng ngày cho học sinh)

docx 223 trang Khang Minh 01/11/2026 240
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ bài tập môn Toán lớp 2 năm học 2026-2027 (Phiếu giao bài hằng ngày cho học sinh)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxbo_bai_tap_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2026_2027_phieu_giao_bai_h.docx
  • docxĐáp án.docx

Nội dung text: Bộ bài tập môn Toán lớp 2 năm học 2026-2027 (Phiếu giao bài hằng ngày cho học sinh)

  1. Biên soạn: ThuVienDeThi.net TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 38. Thừa số, tích Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tìm tích, biết hai thừa số (theo mẫu). Mẫu: Hai thừa số là 5 và 2: 5 × 2 = 5 + 5 = 10. a) Hai thừa số là 7 và 3: = b) Hai thừa số là 9 và 4: = c) Hai thừa số là 10 và 4: = Bài 2. Số? (theo mẫu ở cột đầu) Thừa số 6 9 5 4 10 5 Thừa số 2 5 5 9 3 8 Tích 12 Bài 3. Các hộp sữa được xếp thành 3 hàng, 7 cột như hình dưới đây. a) Mỗi hàng có 7 hộp sữa. Hỏi 3 hàng có tất cả bao nhiêu hộp sữa? Số hộp sữa ở cả 3 hàng là: × = (hộp) Đáp số: hộp sữa. b) Mỗi cột có 3 hộp sữa. Hỏi 7 cột có tất cả bao nhiêu hộp sữa? Bài giải c) Điền dấu >, <, = : 7 × 3 3 × 7 123
  2. Biên soạn: ThuVienDeThi.net PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 4. Điền dấu >, <, = vào ô trống. a) 10 × 2 2 × 10 b) 7 × 3 20 c) 9 × 3 28 d) 6 × 5 29 124
  3. Biên soạn: ThuVienDeThi.net TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 39. Bảng nhân 2 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? Hoàn thành bảng nhân 2. 2 × 1 = 2 2 × ...... = 12 2 × 2 = ...... 2 × 7 = ...... 2 × ...... = 6 2 × 8 = ...... 2 × 4 = ...... 2 × ...... = 18 2 × 5 = 10 2 × 10 = 20 Bài 2. Tính nhẩm. 2 × 9 = 2 × 3 = 2 × 6 = 2 × 1 = 2 × 8 = 2 × 4 = 2 × 10 = 2 × 7 = Bài 3. Số? (theo mẫu ở cột đầu) Thừa số 2 2 2 2 2 2 Thừa số 3 9 1 6 10 5 Tích 6 Bài 4. Giải bài toán: Mỗi hộp có 2 cái bánh. Hỏi 6 hộp như vậy có tất cả bao nhiêu cái bánh? Bài giải 125
  4. Biên soạn: ThuVienDeThi.net TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 39. Bảng nhân 2 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? a) Viết tích vào ô trống. 2 2 2 2 2 2 × 4 7 2 8 5 9 b) Tính theo chiều mũi tên. 2 → × 8 → → + 4 → → − 9 → Bài 2. Đếm thêm 2 (hoặc bớt 2) rồi viết số còn thiếu. a) 20 18 12 8 2 b) 1 3 7 13 17 Bài 3. Từ các thẻ thừa số và thẻ tích dưới đây, em hãy lập hai phép nhân thích hợp (mỗi thẻ dùng một lần). Thừa số Tích 2 9 2 5 18 10 a) × = b) × = 126
  5. Biên soạn: ThuVienDeThi.net PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 4. Mỗi chiếc thuyền có 2 mái chèo. a) Hỏi 4 chiếc thuyền như vậy có bao nhiêu mái chèo? Bài giải b) Hỏi 6 chiếc thuyền như vậy có bao nhiêu mái chèo? Bài giải 127
  6. Biên soạn: ThuVienDeThi.net TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 40. Bảng nhân 5 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? Hoàn thành bảng nhân 5. 5 × 1 = 5 5 × 6 = ...... 5 × 2 = ...... 5 × ...... = 35 5 × 3 = 15 5 × 8 = ...... 5 × ...... = 20 5 × ...... = 45 5 × 5 = ...... 5 × 10 = 50 Bài 2. Số? Viết tích vào ô trống. 5 5 5 5 5 5 × 6 2 8 3 10 4 Bài 3. Tính nhẩm rồi nối mỗi phép tính với kết quả của nó. 5 × 2 • • 35 5 × 10 • • 5 5 × 7 • • 50 5 × 1 • 5 × 9 • • 30 5 × 6 • • 10 5 × 4 • • 45 Phép tính không có kết quả để nối: ................................ Bài 4. Giải bài toán: Mỗi ô tô con chở được 5 người. Hỏi 7 ô tô như vậy chở được bao nhiêu người? Bài giải 128