Tài liệu ôn tập giữa học kì 1 Tin học 8 năm học 2026-2027 - 10 đề có lời giải
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu ôn tập giữa học kì 1 Tin học 8 năm học 2026-2027 - 10 đề có lời giải", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
tai_lieu_on_tap_giua_hoc_ki_1_tin_hoc_8_nam_hoc_2026_2027_10.docx
Nội dung text: Tài liệu ôn tập giữa học kì 1 Tin học 8 năm học 2026-2027 - 10 đề có lời giải
- Biên soạn: ThuVienDeThi.net BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tin học - Lớp 8 - Năm học 2026-2027 - Đề số 03 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết C1: Nhận biết cách thực hiện nhiệm vụ theo nguyên lí chương Lược sử công cụ trình được lưu. A. Máy tính và 4 NLC (C1, 1 tính toán; tác động C2: Nhận biết công nghệ thay thế giữa hai thế hệ đầu. - - - cộng đồng C2, C3, C4) xã hội C3: Nhận biết trình tự các giai đoạn phát triển máy tính. C4: Nhận biết ý tưởng cơ giới hoá việc tính toán. Năng lực: Kiến thức nền về máy tính và cộng đồng Thông hiểu Lược sử công cụ C5: Giải thích sự khác nhau giữa cơ cấu tính cơ học và điện tử. A. Máy tính và 2 NLC (C5, 1 tính toán; tác động C6: Giải thích tác động của xử lí dữ liệu bằng máy tính đến công - - - cộng đồng C6) xã hội việc. Năng lực: Kiến thức nền về máy tính và cộng đồng Nhận biết C. Tổ chức lưu C7: Nhận biết dấu hiệu về chủ thể tạo ra thông tin số. trữ, tìm kiếm Thông tin số và độ 2 NLC (C7, 2 C8: Nhận biết sự khác nhau về độ tin cậy của thông tin số. - - - và trao đổi tin cậy C8) Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin thông tin và truyền thông Thông hiểu C9: Giải thích giới hạn của việc xoá bản gốc thông tin số. C10: So sánh căn cứ đo đạc với cảm nhận cá nhân. C. Tổ chức lưu C11: Giải thích ảnh hưởng của thời điểm thông tin đến quyết 3 NLC (C9, trữ, tìm kiếm Thông tin số và độ 2 định. - C10, C11) - - và trao đổi tin cậy C19: Giải thích quan hệ giữa khả năng sao chép và nhu cầu kiểm 1 TL (C19) thông tin chứng thông tin. Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông 26
- Biên soạn: ThuVienDeThi.net Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Thông hiểu C12: Giải thích lợi ích xác định nhu cầu thông tin trước khi tìm. C. Tổ chức lưu C13: Phân biệt thông tin hữu ích trực tiếp với thông tin chỉ hấp trữ, tìm kiếm Khai thác thông tin 3 NLC (C12, 3 dẫn. - - - và trao đổi phục vụ nhiệm vụ C13, C14) C14: Chọn cách trao đổi thông tin có dấu vết để kiểm tra lại. thông tin Năng lực: Ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong học và tự học Vận dụng C. Tổ chức lưu C20a: Sửa truy vấn quá rộng và lập ghi chú gắn với nhiệm vụ tìm trữ, tìm kiếm Khai thác thông tin 3 thông tin. - - 1 TL (C20a) - và trao đổi phục vụ nhiệm vụ Năng lực: Ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong thông tin học và tự học D. Đạo đức, Đạo đức và văn Thông hiểu pháp luật và 1 NLC 4 hoá khi dùng công C15: Giải thích giới hạn của sự đồng ý chụp so với công bố ảnh. - - - văn hoá trong (C15) nghệ số Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số môi trường số D. Đạo đức, Vận dụng cao Đạo đức và văn pháp luật và C21: Thiết kế phương án chia sẻ thay thế để dung hoà mục tiêu 4 hoá khi dùng công - - - 1 TL (C21) văn hoá trong truyền đạt và phạm vi đồng ý. nghệ số môi trường số Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số Nhận biết F. Giải quyết C17a: Nhận biết tên khối lặp số lần cố định. Từ thuật toán đến vấn đề với sự C17b: Nhận biết chức năng lệnh đợi. 3 Đ/S (C17a, 5 chương trình đơn - - - trợ giúp của C17c: Nhận biết sự kiện cờ xanh. C17b, C17c) giản máy tính Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông Thông hiểu F. Giải quyết 1 NLC Từ thuật toán đến C16: Giải thích vai trò khối lặp số lần cố định. vấn đề với sự (C16) 5 chương trình đơn C17d: Đối chiếu thứ tự bước thuật toán với chuỗi lệnh. - - - trợ giúp của 1 Đ/S giản Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin máy tính (C17d) và truyền thông 27
- Biên soạn: ThuVienDeThi.net Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết F. Giải quyết C18a: Nhận biết tập giá trị kiểu logic. vấn đề với sự Kiểu dữ liệu, hằng, C18b: Nhận biết biểu thức kết hợp biến, hằng và phép toán. 3 Đ/S (C18a, 6 - - - trợ giúp của biến, biểu thức C18c: Nhận biết phép nối xâu và phép cộng số. C18b, C18c) máy tính Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông F. Giải quyết Thông hiểu vấn đề với sự Kiểu dữ liệu, hằng, C18d: Phân biệt tên biến với giá trị được lưu. 1 Đ/S 6 - - - trợ giúp của biến, biểu thức Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin (C18d) máy tính và truyền thông Vận dụng F. Giải quyết C20b: Lập biểu thức tính và biểu thức nối xâu phục vụ hai mục vấn đề với sự Kiểu dữ liệu, hằng, 6 đích dữ liệu. - - 1 TL (C20b) - trợ giúp của biến, biểu thức Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin máy tính và truyền thông Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. 28
- Biên soạn: ThuVienDeThi.net ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 03 Môn: Tin học - Lớp: 8 Thời gian làm bài: 45 phút Làm bài trên giấy riêng. Không sử dụng máy tính hoặc Internet. Với các câu về Scratch, dùng Scratch 3.0; tên lệnh được diễn đạt bằng tiếng Việt. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào giấy thi. Câu 1. (0,25 điểm) Theo nguyên lí chương trình được lưu của Von Neumann, khi muốn máy tính thực hiện một nhiệm vụ, cần nạp vào bộ nhớ thành phần nào? A. Bản in kết quả của nhiệm vụ B. Tên người sử dụng máy tính C. Sơ đồ các cổng kết nối của máy D. Chương trình tương ứng với nhiệm vụ Câu 2. (0,25 điểm) Khi máy tính điện tử chuyển từ thế hệ thứ nhất sang thế hệ thứ hai, cặp thành phần điện tử chính nào thể hiện đúng sự thay thế? A. Bóng bán dẫn → đèn điện tử chân không B. Đèn điện tử chân không → bóng bán dẫn C. Mạch tích hợp → bóng bán dẫn D. Bóng bán dẫn → mạch tích hợp cỡ siêu lớn Câu 3. (0,25 điểm) Trong tiến trình phát triển máy tính đã học, thứ tự nào đúng từ sớm đến muộn? A. Máy tính cơ học → máy tính dùng đèn B. Máy tính cơ học → máy tính dùng vi xử điện tử → máy tính dùng vi xử lí lí → máy tính dùng đèn điện tử C. Máy tính dùng đèn điện tử → máy tính D. Máy tính dùng vi xử lí → máy tính cơ dùng vi xử lí → máy tính cơ học học → máy tính dùng đèn điện tử Câu 4. (0,25 điểm) Ý tưởng nào gắn với sự ra đời của các máy tính cơ học như Pascaline? A. Gửi các phép tính qua mạng Internet B. Lưu ảnh bằng linh kiện bán dẫn C. Dùng cơ cấu máy để hỗ trợ việc tính D. Dùng màn hình cảm ứng thay bàn phím toán Câu 5. (0,25 điểm) Một công cụ tính hoạt động nhờ bánh răng; một máy tính khác xử lí nhờ mạch điện tử. Vì sao không thể coi chúng là cùng loại chỉ vì cả hai đều tính được? A. Vì hai công cụ không thể cho cùng một B. Vì nguyên lí và công nghệ thực hiện việc kết quả tính tính toán khác nhau C. Vì mọi công cụ có bánh răng đều không D. Vì chỉ thiết bị có màn hình mới được tính được phép cộng dùng để tính 29
- Biên soạn: ThuVienDeThi.net Câu 6. (0,25 điểm) Một cửa hàng chuyển từ cộng sổ giấy cuối ngày sang dùng máy tính tổng hợp số lượng hàng bán sau mỗi giao dịch. Cải tiến này giúp thay đổi công việc chủ yếu như thế nào? A. Bảo đảm mọi loại hàng đều bán hết B. Làm cho mọi số liệu nhập sai tự trở trong ngày thành đúng C. Khiến người bán không cần kiểm tra D. Cho phép theo dõi lượng hàng nhanh thông tin nhập vào hơn nhờ xử lí và lưu dữ liệu Câu 7. (0,25 điểm) Thông tin nào giúp nhận diện người tạo ra một tệp truyện số? A. Tên tác giả được ghi trong truyện B. Tên thư mục đang chứa tệp C. Dung lượng của tệp D. Tên ứng dụng dùng để mở tệp Câu 8. (0,25 điểm) Nhận định nào đúng về độ tin cậy của thông tin trên Internet? A. Các trang dùng cùng một phông chữ có B. Thông tin có thể tải xuống đều đã được độ tin cậy như nhau. kiểm chứng. C. Thông tin từ những nguồn khác nhau có D. Một kết quả tìm kiếm luôn giữ nguyên thể có độ tin cậy khác nhau. độ tin cậy dù nội dung bị sửa. Câu 9. (0,25 điểm) Một tệp âm thanh đã được tải về điện thoại của hai bạn. Sau đó người gửi xoá tệp khỏi máy của mình và xoá bài đăng. Vì sao chưa thể kết luận tệp đã biến mất hoàn toàn? A. Vì các bản đã tải ở thiết bị khác vẫn có B. Vì xoá bài đăng luôn làm tệp gốc được thể còn. tạo lại. C. Vì âm thanh không phải là thông tin số. D. Vì các thiết bị chỉ lưu được một bản chung. Câu 10. (0,25 điểm) Để biết mô hình giấy chịu được bao nhiêu đồng xu, nhóm tìm được bản A ghi cách thử, số lần thử và bảng kết quả; bản B chỉ nói “mình thấy mô hình này rất chắc”. Vì sao bản A có căn cứ tốt hơn để trả lời câu hỏi? A. Vì không cần kiểm tra điều kiện thử của B. Vì bản có nhiều con số luôn đúng trong bản A. mọi trường hợp. C. Vì cảm nhận cá nhân luôn là kết quả đo D. Vì cung cấp dữ liệu và cách thu thập có chính xác. thể xem xét lại. Câu 11. (0,25 điểm) Một thông báo đăng kí lớp học có hạn cuối từ tháng trước. Hôm nay em muốn đăng kí lớp đang mở. Vì sao cần tìm thông báo còn hiệu lực? A. Vì thông báo cũ không bao giờ có thông B. Vì thời hạn và đợt tuyển có thể đã thay tin đúng. đổi. C. Vì ngày đăng chỉ dùng để trang trí thông D. Vì thông báo mới luôn miễn mọi khoản báo. phí. 30



