Đề kiểm tra chương I môn Số học 6 - Trường THCS Thanh Chăn

doc 7 trang mainguyen 26/02/2021 90
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chương I môn Số học 6 - Trường THCS Thanh Chăn", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_chuong_i_mon_so_hoc_6_truong_thcs_thanh_chan.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra chương I môn Số học 6 - Trường THCS Thanh Chăn

  1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I MÔN SỐ HỌC 6 Chủ đề Cấp độ tư duy Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Ôn -Nhận biết tập Khái được tập - Sử dụng - Viết và bổ niệm hợp đúng các kí đúng 1 tập túc về tập - Đếm đúng hiệu ; ; hợp , tập về số hợp, số phần tử  hợp con tự phần của một tập Câu 3 Câu 17 nhiê tử hợp n Câu 1, 2 Số câu 2 1 1 Số 0,5 0,25 1 điểm Các - Biết thực - Hiểu phép - Thực hiện - Vận dụng được phép hiện các cộng hai số các phép toán các tính chất giao toán phép toán, tự nhiên cộng, trừ, hoán, kết hợp, phân trong nhân, chia - Tính giá nhân, chia, lũy phối của phép nhân tập hai lũy thừa trị của lũy thừa với các đối với phép cộng hợp N cùng cơ số thừa. số tự nhiên trong tính toán. Câu 4, 7, 8 Câu 9,10,11 Câu 18 Câu 12 Số câu 3 3 1 1 Số 0,75 0,75 2,5 0,25 điểm Tính - Phân tích - Hiểu các - Vận dụng Vận dụng các - Tìm được chất được 1 số ra dấu hiệu được tính chất tính chất chia UCLN, chia thừa số chia hết cho chia hết, xét hết của 1 BCNN của hai hết nguyên tố. 2; cho 3; xem tổng ( hiệu) tổng, 1 hiệu số trong Biết các khái cho 5; cho có chia hết cho để xác định 1 Câu 19 tập niệm : Ước 9 một số cho tổng, 1 hiệu
  2. hợp N. và Bội. trước hay có chia hết Ước Câu 5,16 Câu 6, 13, không. cho 1 số đã và bội. 14 Câu 15 cho hay không Câu 20 Số câu 2 3 1 1 1 Số 0,5 0,75 0,25 1,5 1 điểm Số câu 7 8 3 2 Số 1,75 2,75 1,25 điểm 4,25
  3. BẢNG ĐẶC TẢ CHI TIẾT Phần trắc nghiệm khách quan: (4 điểm) Câu 1.(NB) Nhận biết được tập hợp Câu 2.(NB) Đếm đúng số phần tử của một tập hợp Câu 3.(TH) Sử dụng đúng các kí hiệu ; ;  Câu 4. (NB) Biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số Câu 5. (NB) Biết các khái niệm : Ước và Bội Câu 6.(TH) Hiểu các dấu hiệu chia hết cho 2; cho 3; cho 5; cho 9 Câu 7.(NB) Biết nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số Câu 8 .(NB) Biết các qui ước về lũy thừa Câu 9.(TH) Hiểu các phép toán số tự nhiên Câu 10 (TH) Hiểu cách thực hiện phép tính có lũy thừa. Câu 11(NB) Hiểu cách tính giá trị lũy thừa Câu 12.(VD)Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán Câu 13.(TH) Hiểu các dấu hiệu chia hết cho 2; cho 3; cho 5; cho 9 Câu 14.(TH) Hiểu các dấu hiệu chia hết để xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 3 và 9 hay không; Câu 15. (VD) Vận dụng được tính chất chia hết, xét xem tổng ( hiệu) có chia hết cho một số cho trước hay không. Câu 16.(NB)Biết phân tích được 1 số ra thừa số nguyên tố Phần tự luận: (6 điểm) Câu 17. Thông hiểu 2. Viết đúng tập hợp, tập hợp con. Câu 18. Vận dụng 1 Thực hiện các phép toán cộng, trừ, nhân, chia hai số tự nhiên Câu 19. Vận dụng 1: Vận dụng Tìm được UCLN, BCNN của hai số Câu 20. Vận dụng 2: Vận dụng các tính chất chia hết của 1 tổng, 1 hiệu để xác định 1 tổng, 1 hiệu có chia hết cho 1 số đã cho hay không
  4. PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐIỆN BIÊN KIỂM TRA CHƯƠNG I TRƯỜNG THCS THANH CHĂN MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên: Lớp: Điểm: ĐỀ BÀI I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1: Cho tập hợp A= {x N /x 4}. Tập hợp các phần tử của tập hợp A là: A. A= 1;2;3 B. A= 0;1;2;3;4 C. A 0;1;2;3 D. A= 1;2;3;4;5 Câu 2: Tập hợp A 8; 9;10; ; 20 . Số phần tử của tập hợp A là A. 12 B. 13 C. 20 D. 28 Câu 3: Cho M 1; 2; 3; a . Hãy chọn câu sai: A. 1 M B. 2 M C. 3 M D. a M Câu 4: Tính 52 . 53 . A. 55 B. 510 C. 255 D. 2510 Câu 5: Số 14 có bao nhiêu ước số? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 6: Trong các số sau số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9? A. 20150 B. 20160 C. 20170 D. 20180 Câu 7: Tính 27 : 24. A. 22 B. 23 C. 43 D. 49 Câu 8: Chọn câu đúng. A. a0 1 B. a1 0 C. 1n n D. 10 0 Câu 9: Tìm số tự nhiên x, biết: 2x + 4 = 12. A. x = 17 B. x = 10 C. x = 5 D. x = 4 Câu 10: Tính (32 + 27) : 3. A. 10 B. 11 C. 12 D. 20 Câu 11: Kết quả của phép tính 22 23 . A. 2 B. 25 C. 12 D. 26 Câu 12: Kết quả 57.18 57.13 . A. 5 B. 58 C. 57 D. 56 Câu 13 : Cho số A = 123x . Tìm tập hợp các giá trị của x để A chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 A. x= 0;6;9 B. x 0;3;6;9 C. x 0;3;9 D. x 0;2;3;6 Câu 14 : Để 43a chia hết cho 2 thì A. a3 B. a 0;2;4;6 C. a 0;2;4;6;8 D.a 2;4;6;8 Câu 15. Tổng (12 + 14) chia hết cho số nào? A. 9 B. 5 C. 3 D. 2 Câu 16: Phân tích số 18 ra thừa số nguyên tố được kết quả là: A. 32.6 B. 2.32 C. 2.9 D. 6.3
  5. II. TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 17: (1 điểm) Cho tập hợp: A = x N / 7 x 11 a) Viết tập hợp A bằng cách liệt kê phần tử. b) Viêt các tập hợp con có một phần tử của tập hợp A Câu 18: (2,5 điểm) a) Thực hiện phép tính: 204 – 84: 12 ; 72. 52 + 25.28 - 16: 23 b) Tìm x biết: 2.x + 32.3 = 75: 73 Câu 19: (1,5 điểm) Một số sách xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển hoặc 15 quyển đều vừa đủ bó. Tính số sách đó, biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150 quyển. Câu 20: (1 điểm) Chứng tỏ với mọi số tự nhiên n thì tích (n + 4)(n + 7) là một số chia hết cho 2. BÀI LÀM
  6. HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I Môn: Toán - Lớp 6 I. TRẮC NGHIỆM: (4đ) Mỗi ý đúng 0,25 đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án B B D A D B B A D C C B A C D D II TỰ LUẬN: (6đ) Câu Ý Đáp án Điểm 17 a 1. A = 8,9,10,11 0,5 b 2. Viết đúng: 8, 9, 10, 11 0,5 a +) 204 – 84: 12 = 204 – 4 = 200; 0,75 +) 72. 52 + 25.28 - 16: 23 = 72. 25 + 25.28 -16: 8 = ( 72.25+25.28) - 2 = 25.(72+28) - 2 = 25.100 - 2 = 2500 – 2 = 2498 18 1 b 2.x + 32.3 = 75: 73 2.x + 32.3 = 49 2x + 27 = 49 0,75 2x = 22 x = 11 Gọi số sách phải tìm là x(quyển). Theo đầu bài ta có: x chia hết cho 10, 12,15 và 100<x<150 Nên x thuộc BC(10, 12, 15) và100<x<150 BCNN(10, 12, 15) = 60 19 1,5 BC(10, 12, 15) = B(60)= 0, 60, 120, 180, Vì 100<x<150 nên x = 120 Vậy số sách phải tìm là 120 quyển + Nếu n =2k (k N) thì n + 4 = 2k + 4 = 2(k +2) 2 nên 0,5 ( n + 4)(n + 7) 2 20 + Nếu n = 2k+1(k N) thì n + 7= 2k + 8 = 2(k + 4) 2 nên 0,5 ( n + 4)(n + 7) 2 Vậy với mọi n N thì tích (n + 4)(n + 7) 2 (HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)